corny

[Mỹ]/'kɔːnɪ/
[Anh]/'kɔrni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu tính sáng tạo; lỗi thời, cổ điển so sánh: cornier

Câu ví dụ

a particularly syrupy moment from a corny film.

một khoảnh khắc đặc biệt sến súa từ một bộ phim sến rượi.

He has an endless supply of corny jokes.

Anh ấy có một nguồn cung cấp vô tận những câu đùa sến súa.

it sounds corny, but as soon as I saw her I knew she was the one.

Có vẻ hơi sến súa, nhưng ngay khi tôi nhìn thấy cô ấy, tôi biết cô ấy là người đó.

I know this is corny, perhapsrealli cheap,But I want to swim, in ur eyes so deep.And be there with u, while u sleep,And steal ur heart, off your feet i'll sweep,If u were a sheep, I'd be ur bopeep.

Tôi biết điều này hơi sến súa, có lẽ thực sự rẻ tiền, Nhưng tôi muốn bơi, trong đôi mắt của bạn thật sâu. Và ở bên bạn, khi bạn ngủ, Và đánh cắp trái tim của bạn, tôi sẽ quét chân bạn, Nếu bạn là một con cừu, tôi sẽ là người chăn cừu của bạn.

The movie was so corny, with all the predictable plot twists.

Bộ phim quá sến súa, với tất cả những tình tiết cốt truyện dễ đoán.

She rolled her eyes at his corny jokes.

Cô ấy lướt mắt lên khi nghe những câu đùa sến súa của anh ấy.

The corny pickup line made her cringe.

Câu tán tỉnh sến súa khiến cô ấy phải rùng mình.

He wore a corny Christmas sweater to the party.

Anh ấy mặc một chiếc áo len Giáng sinh sến súa đến bữa tiệc.

The love song's lyrics were so corny and cliché.

Lời bài hát tình yêu quá sến súa và sáo rỗng.

The corny advertisement tried too hard to be funny.

Quảng cáo sến súa đã cố gắng quá sức để trở nên hài hước.

His corny sense of humor always lightens the mood.

Khiếu hài hước sến súa của anh ấy luôn làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn.

The corny romantic gestures in the movie were over the top.

Những hành động lãng mạn sến súa trong phim quá lố.

She found his corny compliments endearing.

Cô ấy thấy những lời khen ngợi sến súa của anh ấy đáng yêu.

The corny jokes at the talent show fell flat.

Những câu đùa sến súa tại buổi biểu diễn tài năng không được đánh giá cao.

Ví dụ thực tế

And this is going to sound so incredibly corny.

Và điều này nghe có vẻ vô cùng sến súa.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

To follow your dreams as corny as it may sound.

Theo đuổi ước mơ của bạn, dù có vẻ sến súa đến đâu đi nữa.

Nguồn: Listening Digest

Oh, my God, you're still so corny.

Ôi trời ơi, bạn vẫn còn sến súa quá đi!

Nguồn: Our Day Season 2

Of course, some of the lyrics are super corny.

Tất nhiên, một số đoạn lời bài hát rất sến súa.

Nguồn: Connection Magazine

Now " taco" moment to cook up a few corny puns.

Bây giờ là " khoảnh khắc taco" để nghĩ ra một vài câu chơi chữ sến súa.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

You told the same corny joke last year at Thanksgiving.

Bạn đã kể cùng một câu chuyện cười sến súa đó năm ngoái vào dịp lễ Tạ ơn.

Nguồn: VOA Special December 2019 Collection

If you think that's corny, how about this?

Nếu bạn nghĩ điều đó sến súa, thì sao bạn không thử cái này?

Nguồn: Our Day Season 2

Or to put it rather corny: it uses our differences to show what makes us the same.

Hoặc nói một cách sến súa: nó sử dụng những khác biệt của chúng ta để cho thấy điều gì khiến chúng ta trở nên giống nhau.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Today sentimental means corny or sappy, overly emotional in a bad way.

Ngày nay, 'sentimental' có nghĩa là sến súa hoặc sướt mướt, quá mức cảm xúc một cách tiêu cực.

Nguồn: Crash Course in Drama

When it comes to paying a bill, dads' corny side really shines through.

Khi nói đến việc thanh toán hóa đơn, khía cạnh sến súa của bố thực sự tỏa sáng.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay