coronagraph

[Mỹ]/ˈkɒrəʊnəɡrɑːf/
[Anh]/ˈkɔːrəˌnæɡrəf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị để quan sát quầng sáng mặt trời; thiết bị cho việc quan sát quầng sáng mặt trời

Cụm từ & Cách kết hợp

solar coronagraph

khai quán nhật hoa

coronagraph imaging

ảnh chụp bằng khải quán nhật hoa

space coronagraph

khai quán nhật hoa không gian

coronagraph observations

quan sát bằng khải quán nhật hoa

coronagraph design

thiết kế khải quán nhật hoa

coronagraph technology

công nghệ khải quán nhật hoa

advanced coronagraph

khải quán nhật hoa tiên tiến

optical coronagraph

khải quán nhật hoa quang học

coronagraph mission

nhiệm vụ khải quán nhật hoa

coronagraph system

hệ thống khải quán nhật hoa

Câu ví dụ

a coronagraph can help scientists study the sun's corona.

một máy quang kế có thể giúp các nhà khoa học nghiên cứu vành nhật hoa của mặt trời.

using a coronagraph, astronomers can observe solar flares more clearly.

sử dụng máy quang kế, các nhà thiên văn học có thể quan sát các vụ phun trào năng lượng mặt trời rõ ràng hơn.

the coronagraph is essential for understanding solar activity.

máy quang kế rất quan trọng để hiểu về hoạt động của mặt trời.

researchers are developing a new type of coronagraph for better imaging.

các nhà nghiên cứu đang phát triển một loại máy quang kế mới để có hình ảnh tốt hơn.

coronagraph technology has advanced significantly in recent years.

công nghệ máy quang kế đã phát triển đáng kể trong những năm gần đây.

with a coronagraph, we can block out the sun's light to see the corona.

với máy quang kế, chúng ta có thể chặn ánh sáng của mặt trời để nhìn thấy vành nhật hoa.

the coronagraph allows for the study of solar wind and its effects.

máy quang kế cho phép nghiên cứu về gió mặt trời và tác động của nó.

many space missions include a coronagraph to analyze solar phenomena.

nhiều nhiệm vụ không gian bao gồm máy quang kế để phân tích các hiện tượng của mặt trời.

coronagraphs can also be used to detect exoplanets indirectly.

máy quang kế cũng có thể được sử dụng để phát hiện các hành tinh ngoài hệ mặt trời một cách gián tiếp.

the design of the coronagraph is crucial for its effectiveness.

thiết kế của máy quang kế rất quan trọng cho hiệu quả của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay