the coronions pandemic has affected millions of people worldwide.
Đại dịch coronions đã ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.
governments implemented strict coronions lockdown measures.
Các chính phủ đã thực hiện các biện pháp phong tỏa nghiêm ngặt liên quan đến coronions.
the coronions crisis has changed how we work and live.
Crisis coronions đã thay đổi cách chúng ta làm việc và sinh hoạt.
scientists are studying the coronions outbreak.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu về sự bùng phát của coronions.
many countries imposed coronions travel restrictions.
Nhiều quốc gia đã áp đặt các hạn chế đi lại liên quan đến coronions.
the coronions guidelines recommend wearing masks.
Các hướng dẫn về coronions khuyến nghị việc đeo khẩu trang.
hospitals faced overwhelming coronions cases.
Các bệnh viện đối mặt với số lượng ca coronions quá tải.
coronions protocols have become part of daily life.
Các quy trình coronions đã trở thành một phần của cuộc sống hàng ngày.
the coronions response varied across different regions.
Phản ứng đối với coronions thay đổi tùy theo từng khu vực.
economies suffered due to coronions restrictions.
Các nền kinh tế chịu ảnh hưởng do các hạn chế liên quan đến coronions.
schools adapted to coronions education requirements.
Các trường học đã thích nghi với các yêu cầu giáo dục liên quan đến coronions.
health workers were on the front lines of the coronions battle.
Các nhân viên y tế đã ở tuyến đầu trong cuộc chiến chống lại coronions.
the coronions pandemic has affected millions of people worldwide.
Đại dịch coronions đã ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.
governments implemented strict coronions lockdown measures.
Các chính phủ đã thực hiện các biện pháp phong tỏa nghiêm ngặt liên quan đến coronions.
the coronions crisis has changed how we work and live.
Crisis coronions đã thay đổi cách chúng ta làm việc và sinh hoạt.
scientists are studying the coronions outbreak.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu về sự bùng phát của coronions.
many countries imposed coronions travel restrictions.
Nhiều quốc gia đã áp đặt các hạn chế đi lại liên quan đến coronions.
the coronions guidelines recommend wearing masks.
Các hướng dẫn về coronions khuyến nghị việc đeo khẩu trang.
hospitals faced overwhelming coronions cases.
Các bệnh viện đối mặt với số lượng ca coronions quá tải.
coronions protocols have become part of daily life.
Các quy trình coronions đã trở thành một phần của cuộc sống hàng ngày.
the coronions response varied across different regions.
Phản ứng đối với coronions thay đổi tùy theo từng khu vực.
economies suffered due to coronions restrictions.
Các nền kinh tế chịu ảnh hưởng do các hạn chế liên quan đến coronions.
schools adapted to coronions education requirements.
Các trường học đã thích nghi với các yêu cầu giáo dục liên quan đến coronions.
health workers were on the front lines of the coronions battle.
Các nhân viên y tế đã ở tuyến đầu trong cuộc chiến chống lại coronions.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay