corporates

[Mỹ]/ˈkɔːpərət/
[Anh]/ˈkɔːrpərət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một tập đoàn hoặc một nhóm người được ủy quyền hành động như một thực thể duy nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

corporate culture

văn hóa doanh nghiệp

corporate governance

quản trị doanh nghiệp

corporate responsibility

trách nhiệm doanh nghiệp

corporate brand

thương hiệu doanh nghiệp

corporate image

hình ảnh doanh nghiệp

corporate finance

tài chính doanh nghiệp

corporate management

quản lý doanh nghiệp

corporate social responsibility

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

corporate strategy

chiến lược doanh nghiệp

corporate bond

trái phiếu doanh nghiệp

corporate income

thu nhập doanh nghiệp

corporate identity

định danh doanh nghiệp

corporate income tax

thuế thu nhập doanh nghiệp

corporate america

nền kinh tế Mỹ

corporate tax

thuế doanh nghiệp

corporate citizen

công dân doanh nghiệp

corporate control

kiểm soát doanh nghiệp

corporate capital

vốn doanh nghiệp

corporate communication

giao tiếp doanh nghiệp

body corporate

tổ chức pháp nhân

corporate organization

tổ chức doanh nghiệp

corporate citizenship

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

Câu ví dụ

corporate assets; corporate culture.

tài sản của công ty; văn hóa doanh nghiệp.

the attainment of corporate aims.

việc đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp.

a hemorrhage of corporate earnings.

một tình trạng chảy máu của lợi nhuận doanh nghiệp.

a corporate tax surcharge

một loại thuế bổ sung cho doanh nghiệp.

a new concept in corporate hospitality.

một khái niệm mới trong phong cách đón tiếp doanh nghiệp.

a high-level corporate briefing.

một buổi thông báo quan trọng của công ty.

ixnay to corporate control!.

Không thích sự kiểm soát của tập đoàn!.

the panacea for all corporate ills.

liều thuốc chữa tất cả các bệnh của doanh nghiệp.

a step up in the corporate hierarchy.

một bước thăng tiến trong hệ thống phân cấp của công ty.

understate corporate financial worth.

thiếu đánh giá về giá trị tài chính của công ty.

corporate finance work can be stressful.

công việc tài chính doanh nghiệp có thể gây căng thẳng.

a fast mover in corporate circles.

một người thăng tiến nhanh trong giới doanh nghiệp.

Ví dụ thực tế

It's corporate language - or as we say, corporate speak.

Đây là ngôn ngữ doanh nghiệp - hay như chúng tôi nói, ngôn ngữ doanh nghiệp.

Nguồn: BBC Authentic English

Someone there has given away corporate secrets.

Có ai đó ở đó đã tiết lộ những bí mật của công ty.

Nguồn: Modern Family - Season 07

The government is also scrapping some corporate tax deductions.

Chính phủ cũng đang loại bỏ một số khoản khấu trừ thuế doanh nghiệp.

Nguồn: NPR News July 2013 Compilation

It's only big corporates that exhibit.

Chỉ có các công ty lớn mới trưng bày.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

Everything is turned into offices. Corporate offices.

Mọi thứ đều được chuyển thành văn phòng. Văn phòng doanh nghiệp.

Nguồn: We all dressed up for Bill.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay