correlativity

[Mỹ]/ˌkɒrəˈlætɪvɪti/
[Anh]/ˌkɔrəˈlætɪvɪti/

Dịch

n. mối quan hệ hoặc kết nối; mối liên hệ hoặc tương quan
Word Forms
số nhiềucorrelativities

Cụm từ & Cách kết hợp

correlativity theory

thuyết tương quan

correlativity principle

nguyên tắc tương quan

correlativity effect

hiệu ứng tương quan

correlativity analysis

phân tích tương quan

correlativity model

mô hình tương quan

correlativity framework

khung tương quan

correlativity measurement

đo lường tương quan

correlativity concept

khái niệm tương quan

correlativity relationship

mối quan hệ tương quan

correlativity research

nghiên cứu tương quan

Câu ví dụ

the concept of correlativity is crucial in physics.

khái niệm tương quan là rất quan trọng trong vật lý.

correlativity can help us understand the relationship between variables.

tương quan có thể giúp chúng ta hiểu mối quan hệ giữa các biến.

scientists study the correlativity of different species in an ecosystem.

các nhà khoa học nghiên cứu về tương quan giữa các loài khác nhau trong một hệ sinh thái.

the correlativity between diet and health is well documented.

tương quan giữa chế độ ăn uống và sức khỏe đã được ghi nhận rõ ràng.

understanding correlativity can improve data analysis techniques.

hiểu về tương quan có thể cải thiện các kỹ thuật phân tích dữ liệu.

correlativity plays a significant role in social sciences.

tương quan đóng vai trò quan trọng trong khoa học xã hội.

researchers are exploring the correlativity of climate change and biodiversity loss.

các nhà nghiên cứu đang khám phá tương quan giữa biến đổi khí hậu và mất đa dạng sinh học.

the correlativity of economic indicators can predict market trends.

tương quan của các chỉ số kinh tế có thể dự đoán xu hướng thị trường.

correlativity helps in establishing cause-and-effect relationships.

tương quan giúp thiết lập các mối quan hệ nhân quả.

in mathematics, correlativity is essential for understanding functions.

trong toán học, tương quan là điều cần thiết để hiểu các hàm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay