corrigendum

[Mỹ]/ˌkɒrɪˈdʒɛndəm/
[Anh]/ˌkɔːrɪˈdʒɛndəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lỗi cần được sửa chữa; một danh sách các sửa chữa
Word Forms
số nhiềucorrigendums

Cụm từ & Cách kết hợp

errata corrigendum

errata corrigendum

issued corrigendum

issued corrigendum

final corrigendum

final corrigendum

official corrigendum

official corrigendum

print corrigendum

print corrigendum

published corrigendum

published corrigendum

corrigendum notice

corrigendum notice

append corrigendum

append corrigendum

corrigendum issued

corrigendum issued

addendum corrigendum

addendum corrigendum

Câu ví dụ

the publisher issued a corrigendum for the misprinted book.

Nhà xuất bản đã phát hành một bản sửa đổi cho cuốn sách in sai.

readers were advised to check the corrigendum for updated information.

Người đọc được khuyên kiểm tra bản sửa đổi để biết thông tin cập nhật.

a corrigendum was necessary to clarify the author's intent.

Một bản sửa đổi là cần thiết để làm rõ ý định của tác giả.

the journal published a corrigendum to rectify the errors in the article.

Tạp chí đã đăng một bản sửa đổi để sửa các lỗi trong bài viết.

it is important to read the corrigendum before citing the research.

Điều quan trọng là phải đọc bản sửa đổi trước khi trích dẫn nghiên cứu.

the author submitted a corrigendum to address the inaccuracies.

Tác giả đã gửi một bản sửa đổi để giải quyết những sai sót.

the corrigendum listed all the corrections made to the original text.

Bản sửa đổi liệt kê tất cả các sửa đổi được thực hiện đối với văn bản gốc.

after the corrigendum was published, many readers felt relieved.

Sau khi bản sửa đổi được xuất bản, nhiều người đọc cảm thấy nhẹ nhõm.

he forgot to include a corrigendum in the final report.

Anh ấy quên bao gồm một bản sửa đổi trong báo cáo cuối cùng.

the editor requested a corrigendum to ensure accuracy.

Nhà biên tập yêu cầu một bản sửa đổi để đảm bảo tính chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay