corrosion-proof

[Mỹ]/[ˈkɒr(əʊ)ʒən pruːf]/
[Anh]/[ˈkɔːr(ə)ʒən pruːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chống ăn mòn; không dễ bị ăn mòn hoặc hư hại bởi phản ứng hóa học; được thiết kế hoặc xử lý để ngăn ngừa ăn mòn.
n. Một vật liệu hoặc lớp phủ chống ăn mòn.

Cụm từ & Cách kết hợp

corrosion-proof coating

Phủ chống ăn mòn

corrosion-proof material

Vật liệu chống ăn mòn

highly corrosion-proof

Chống ăn mòn cao

become corrosion-proof

Trở nên chống ăn mòn

corrosion-proof design

Thiết kế chống ăn mòn

making corrosion-proof

Làm cho chống ăn mòn

corrosion-proof housing

Vỏ chống ăn mòn

corrosion-proof pipes

Ống chống ăn mòn

stay corrosion-proof

Giữ được tính chống ăn mòn

corrosion-proof case

Thùng chống ăn mòn

Câu ví dụ

the pipes were made of corrosion-proof steel to withstand the harsh chemicals.

Đường ống được làm bằng thép chống ăn mòn để chịu được các hóa chất khắc nghiệt.

we needed a corrosion-proof coating for the offshore platform's legs.

Chúng tôi cần lớp phủ chống ăn mòn cho các chân của nền tảng ngoài khơi.

the storage tank was lined with a corrosion-proof material to prevent leaks.

Bồn chứa được lót bằng vật liệu chống ăn mòn để ngăn rò rỉ.

corrosion-proof fasteners are essential for marine applications.

Chi tiết chống ăn mòn là cần thiết cho các ứng dụng biển.

the research focused on developing new corrosion-proof alloys.

Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các hợp kim chống ăn mòn mới.

regular inspection is crucial for corrosion-proof equipment's longevity.

Việc kiểm tra định kỳ là rất quan trọng để đảm bảo tuổi thọ của thiết bị chống ăn mòn.

the company specializes in corrosion-proof solutions for industrial settings.

Công ty chuyên cung cấp các giải pháp chống ăn mòn cho các môi trường công nghiệp.

applying a corrosion-proof barrier protects the metal from environmental damage.

Áp dụng hàng rào chống ăn mòn giúp bảo vệ kim loại khỏi hư hại do môi trường.

the bridge's structure utilized corrosion-proof concrete for long-term durability.

Cấu trúc cây cầu sử dụng bê tông chống ăn mòn để đảm bảo độ bền lâu dài.

we selected a corrosion-proof pump to handle the corrosive fluid.

Chúng tôi đã chọn bơm chống ăn mòn để xử lý chất lỏng ăn mòn.

maintaining corrosion-proof conditions requires proactive maintenance strategies.

Duy trì điều kiện chống ăn mòn đòi hỏi các chiến lược bảo trì chủ động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay