the region is famous for its traditional whitewashed cortijos.
Khu vực này nổi tiếng với những ngôi cortijos truyền thống được sơn trắng.
many old cortijos have been renovated into luxury hotels.
Nhiều ngôi cortijos cũ đã được cải tạo thành khách sạn sang trọng.
we drove past vast olive groves surrounding the cortijos.
Chúng tôi đã lái xe qua những cánh rừng oliu rộng lớn bao quanh các ngôi cortijos.
these historic cortijos feature distinct architectural styles.
Những ngôi cortijos lịch sử này có phong cách kiến trúc riêng biệt.
they bought a ruined farmhouse to restore among the cortijos.
Họ đã mua một ngôi nhà nông trại bị bỏ hoang để phục hồi giữa các ngôi cortijos.
life in the cortijos is peaceful and quiet.
Đời sống trong các ngôi cortijos là yên bình và tĩnh lặng.
the hiking trail winds through scattered cortijos and vineyards.
Con đường đi bộ uốn lượn qua các ngôi cortijos rải rác và vườn nho.
locals gather at the cortijos for the annual harvest festival.
Các cư dân địa phương tụ tập tại các ngôi cortijos để tham gia lễ hội thu hoạch hàng năm.
most cortijos in this area rely on rainwater collection.
Hầu hết các ngôi cortijos trong khu vực này phụ thuộc vào hệ thống thu nước mưa.
real estate agents are listing more cortijos for sale.
Các môi giới bất động sản đang liệt kê nhiều ngôi cortijos hơn để bán.
the film was shot on location at authentic andalusian cortijos.
Bộ phim được quay tại địa điểm thật là những ngôi cortijos Andalusia nguyên bản.
behind the stone walls of the cortijos lie beautiful courtyards.
Phía sau những bức tường đá của các ngôi cortijos là những sân vườn tuyệt đẹp.
the region is famous for its traditional whitewashed cortijos.
Khu vực này nổi tiếng với những ngôi cortijos truyền thống được sơn trắng.
many old cortijos have been renovated into luxury hotels.
Nhiều ngôi cortijos cũ đã được cải tạo thành khách sạn sang trọng.
we drove past vast olive groves surrounding the cortijos.
Chúng tôi đã lái xe qua những cánh rừng oliu rộng lớn bao quanh các ngôi cortijos.
these historic cortijos feature distinct architectural styles.
Những ngôi cortijos lịch sử này có phong cách kiến trúc riêng biệt.
they bought a ruined farmhouse to restore among the cortijos.
Họ đã mua một ngôi nhà nông trại bị bỏ hoang để phục hồi giữa các ngôi cortijos.
life in the cortijos is peaceful and quiet.
Đời sống trong các ngôi cortijos là yên bình và tĩnh lặng.
the hiking trail winds through scattered cortijos and vineyards.
Con đường đi bộ uốn lượn qua các ngôi cortijos rải rác và vườn nho.
locals gather at the cortijos for the annual harvest festival.
Các cư dân địa phương tụ tập tại các ngôi cortijos để tham gia lễ hội thu hoạch hàng năm.
most cortijos in this area rely on rainwater collection.
Hầu hết các ngôi cortijos trong khu vực này phụ thuộc vào hệ thống thu nước mưa.
real estate agents are listing more cortijos for sale.
Các môi giới bất động sản đang liệt kê nhiều ngôi cortijos hơn để bán.
the film was shot on location at authentic andalusian cortijos.
Bộ phim được quay tại địa điểm thật là những ngôi cortijos Andalusia nguyên bản.
behind the stone walls of the cortijos lie beautiful courtyards.
Phía sau những bức tường đá của các ngôi cortijos là những sân vườn tuyệt đẹp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay