cortisones

[Mỹ]/'kɔːtɪzəʊn/
[Anh]/'kɔrtəzon/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cortisone, một loại thuốc hormone được sử dụng để điều trị nhiễm trùng hoặc dị ứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

cortisone injection

tiêm corticosteroid

cortisone cream

kem corticosteroid

cortisone pills

viên uống corticosteroid

Câu ví dụ

There was never any outcry about that because cortisone is legal.

Không bao giờ có sự phản đối nào về điều đó vì cortisone là hợp pháp.

cortisone cream for itching

kem cortisone cho ngứa

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay