corves of trees
vòng cung của cây
corves of birds
vòng cung của chim
corves in flight
vòng cung khi bay
corves of leaves
vòng cung của lá
corves of clouds
vòng cung của mây
corves of shadows
vòng cung của bóng
corves of flowers
vòng cung của hoa
corves of smoke
vòng cung của khói
corves of stars
vòng cung của các ngôi sao
corves of sound
vòng cung của âm thanh
corves are often used to transport goods.
giỏ thường được sử dụng để vận chuyển hàng hóa.
she filled the corves with fresh vegetables.
Cô ấy đổ đầy giỏ bằng rau tươi.
the farmer stacked the corves in the barn.
Người nông dân xếp các giỏ trong nhà kho.
corves made it easier to carry heavy loads.
Giỏ giúp việc mang vác những vật nặng trở nên dễ dàng hơn.
he bought several corves for the harvest.
Anh ấy đã mua một vài giỏ cho vụ thu hoạch.
corves are commonly used in agriculture.
Giỏ thường được sử dụng trong nông nghiệp.
she uses corves to collect fruits from the orchard.
Cô ấy sử dụng giỏ để thu thập trái cây từ vườn.
the corves were made of woven willow branches.
Những chiếc giỏ được làm từ các nhánh cây sẽoh đan.
corves can be found in many traditional markets.
Giỏ có thể được tìm thấy ở nhiều chợ truyền thống.
he sells corves at the local craft fair.
Anh ấy bán giỏ tại hội chợ thủ công địa phương.
corves of trees
vòng cung của cây
corves of birds
vòng cung của chim
corves in flight
vòng cung khi bay
corves of leaves
vòng cung của lá
corves of clouds
vòng cung của mây
corves of shadows
vòng cung của bóng
corves of flowers
vòng cung của hoa
corves of smoke
vòng cung của khói
corves of stars
vòng cung của các ngôi sao
corves of sound
vòng cung của âm thanh
corves are often used to transport goods.
giỏ thường được sử dụng để vận chuyển hàng hóa.
she filled the corves with fresh vegetables.
Cô ấy đổ đầy giỏ bằng rau tươi.
the farmer stacked the corves in the barn.
Người nông dân xếp các giỏ trong nhà kho.
corves made it easier to carry heavy loads.
Giỏ giúp việc mang vác những vật nặng trở nên dễ dàng hơn.
he bought several corves for the harvest.
Anh ấy đã mua một vài giỏ cho vụ thu hoạch.
corves are commonly used in agriculture.
Giỏ thường được sử dụng trong nông nghiệp.
she uses corves to collect fruits from the orchard.
Cô ấy sử dụng giỏ để thu thập trái cây từ vườn.
the corves were made of woven willow branches.
Những chiếc giỏ được làm từ các nhánh cây sẽoh đan.
corves can be found in many traditional markets.
Giỏ có thể được tìm thấy ở nhiều chợ truyền thống.
he sells corves at the local craft fair.
Anh ấy bán giỏ tại hội chợ thủ công địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay