corythosaurus

[Mỹ]/ˌkɒrɪˈθɔːsɔːrəs/
[Anh]/ˌkɔːrɪˈθɔːsɔːrəs/

Dịch

n. Một chi của các loài khủng long ăn cỏ lớn sống vào cuối thời kỳ Creta, được đặc trưng bởi một cái mào hình mũ đặc trưng trên đầu.
Các dạng của từ
số nhiềucorythosauruss

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay