cosmopolites

[Mỹ]/ˈkɒzməˌpɒlaɪt/
[Anh]/ˌkɑzməˈpoʊlaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công dân của thế giới; một người có cái nhìn cosmopolitan
adj. thế giới; tinh vi; có kinh nghiệm rộng rãi

Cụm từ & Cách kết hợp

global cosmopolite

cosmopolite toàn cầu

urban cosmopolite

cosmopolite đô thị

cultured cosmopolite

cosmopolite có văn hóa

true cosmopolite

cosmopolite đích thực

cosmopolite lifestyle

phong cách sống cosmopolite

cosmopolite spirit

tinh thần cosmopolite

cosmopolite identity

danh tính cosmopolite

cosmopolite community

cộng đồng cosmopolite

cosmopolite culture

văn hóa cosmopolite

cosmopolite perspective

quan điểm cosmopolite

Câu ví dụ

as a cosmopolite, she felt at home in every city.

Với tư cách là một người toàn cầu, cô ấy cảm thấy ở nhà ở mọi thành phố.

the cosmopolite lifestyle often involves traveling frequently.

Lối sống của một người toàn cầu thường liên quan đến việc đi lại thường xuyên.

he considered himself a cosmopolite, embracing diverse cultures.

Anh ta tự xem mình là một người toàn cầu, đón nhận những nền văn hóa đa dạng.

cosmopolite cities attract people from all over the world.

Các thành phố toàn cầu thu hút mọi người từ khắp nơi trên thế giới.

her cosmopolite nature made her a great conversationalist.

Tính cách toàn cầu của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người trò chuyện tuyệt vời.

living as a cosmopolite can broaden your perspective.

Sống như một người toàn cầu có thể mở rộng tầm nhìn của bạn.

he enjoyed the cosmopolite atmosphere of the international festival.

Anh ấy thích không khí toàn cầu của lễ hội quốc tế.

being a cosmopolite means appreciating global diversity.

Việc trở thành một người toàn cầu có nghĩa là đánh giá cao sự đa dạng toàn cầu.

her cosmopolite friends came from various backgrounds.

Những người bạn toàn cầu của cô ấy đến từ nhiều hoàn cảnh khác nhau.

the cosmopolite experience enriches one's life significantly.

Kinh nghiệm của một người toàn cầu làm phong phú cuộc sống của một người đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay