| số nhiều | cosses |
coss of duty
chi phí nhiệm vụ
coss of living
chi phí sinh hoạt
coss analysis
phân tích chi phí
coss benefit
lợi ích chi phí
coss sharing
chia sẻ chi phí
coss estimate
ước tính chi phí
coss reduction
giảm chi phí
coss control
kiểm soát chi phí
coss structure
cấu trúc chi phí
coss report
báo cáo chi phí
the coss of living in the city is quite high.
chi phí sinh hoạt ở thành phố khá cao.
traveling can coss a lot of money.
việc đi du lịch có thể tốn rất nhiều tiền.
what coss do you think this project will incur?
bạn nghĩ dự án này sẽ phát sinh chi phí gì?
the coss of education is increasing every year.
chi phí giáo dục tăng lên mỗi năm.
she calculated the coss of her monthly expenses.
cô ấy tính toán chi phí sinh hoạt hàng tháng của mình.
the coss of healthcare can be overwhelming.
chi phí chăm sóc sức khỏe có thể quá tải.
we need to assess the coss before proceeding.
chúng ta cần đánh giá chi phí trước khi tiến hành.
high coss often leads to budget cuts.
chi phí cao thường dẫn đến cắt giảm ngân sách.
reducing coss is essential for profitability.
giảm chi phí là điều cần thiết để tăng lợi nhuận.
the coss of living varies from one city to another.
chi phí sinh hoạt khác nhau từ thành phố này sang thành phố khác.
coss of duty
chi phí nhiệm vụ
coss of living
chi phí sinh hoạt
coss analysis
phân tích chi phí
coss benefit
lợi ích chi phí
coss sharing
chia sẻ chi phí
coss estimate
ước tính chi phí
coss reduction
giảm chi phí
coss control
kiểm soát chi phí
coss structure
cấu trúc chi phí
coss report
báo cáo chi phí
the coss of living in the city is quite high.
chi phí sinh hoạt ở thành phố khá cao.
traveling can coss a lot of money.
việc đi du lịch có thể tốn rất nhiều tiền.
what coss do you think this project will incur?
bạn nghĩ dự án này sẽ phát sinh chi phí gì?
the coss of education is increasing every year.
chi phí giáo dục tăng lên mỗi năm.
she calculated the coss of her monthly expenses.
cô ấy tính toán chi phí sinh hoạt hàng tháng của mình.
the coss of healthcare can be overwhelming.
chi phí chăm sóc sức khỏe có thể quá tải.
we need to assess the coss before proceeding.
chúng ta cần đánh giá chi phí trước khi tiến hành.
high coss often leads to budget cuts.
chi phí cao thường dẫn đến cắt giảm ngân sách.
reducing coss is essential for profitability.
giảm chi phí là điều cần thiết để tăng lợi nhuận.
the coss of living varies from one city to another.
chi phí sinh hoạt khác nhau từ thành phố này sang thành phố khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay