coss

[Mỹ]/kɒs/
[Anh]/kɑs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. nghiên cứu osteosarcoma hợp tác
Word Forms
số nhiềucosses

Cụm từ & Cách kết hợp

coss of duty

chi phí nhiệm vụ

coss of living

chi phí sinh hoạt

coss analysis

phân tích chi phí

coss benefit

lợi ích chi phí

coss sharing

chia sẻ chi phí

coss estimate

ước tính chi phí

coss reduction

giảm chi phí

coss control

kiểm soát chi phí

coss structure

cấu trúc chi phí

coss report

báo cáo chi phí

Câu ví dụ

the coss of living in the city is quite high.

chi phí sinh hoạt ở thành phố khá cao.

traveling can coss a lot of money.

việc đi du lịch có thể tốn rất nhiều tiền.

what coss do you think this project will incur?

bạn nghĩ dự án này sẽ phát sinh chi phí gì?

the coss of education is increasing every year.

chi phí giáo dục tăng lên mỗi năm.

she calculated the coss of her monthly expenses.

cô ấy tính toán chi phí sinh hoạt hàng tháng của mình.

the coss of healthcare can be overwhelming.

chi phí chăm sóc sức khỏe có thể quá tải.

we need to assess the coss before proceeding.

chúng ta cần đánh giá chi phí trước khi tiến hành.

high coss often leads to budget cuts.

chi phí cao thường dẫn đến cắt giảm ngân sách.

reducing coss is essential for profitability.

giảm chi phí là điều cần thiết để tăng lợi nhuận.

the coss of living varies from one city to another.

chi phí sinh hoạt khác nhau từ thành phố này sang thành phố khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay