cossack

[Mỹ]/'kɑsæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của một nhóm người ở Nga nổi tiếng với khả năng cưỡi ngựa, đặc biệt là như những quân lính kỵ binh.
Word Forms
số nhiềucossacks

Cụm từ & Cách kết hợp

Traditional Cossack dance

nhảy Cossack truyền thống

Câu ví dụ

The Cossack cavalry rode into battle.

Kỵ binh Cossack đã vào trận chiến.

He wore a traditional Cossack hat with a fur trim.

Anh ta đội một chiếc mũ Cossack truyền thống có viền lông thú.

The Cossack dancers performed a lively routine.

Những người biểu diễn Cossack đã biểu diễn một màn trình diễn sôi động.

She admired the intricate embroidery on the Cossack costume.

Cô ấy ngưỡng mộ những đường thêu phức tạp trên trang phục Cossack.

The Cossack settlement was located near the river.

Ngôi đồn Cossack nằm gần sông.

The Cossack culture has a rich history.

Văn hóa Cossack có một lịch sử phong phú.

The Cossack community celebrated their traditional festival.

Cộng đồng Cossack đã tổ chức lễ hội truyền thống của họ.

The Cossack language is still spoken by some people in the region.

Ngôn ngữ Cossack vẫn còn được nói bởi một số người trong vùng.

She learned how to do the Cossack dance at the cultural center.

Cô ấy đã học cách nhảy điệu Cossack tại trung tâm văn hóa.

The Cossack heritage is an important part of the country's history.

Di sản Cossack là một phần quan trọng của lịch sử đất nước.

Ví dụ thực tế

In Novokuznetsk, a historic capital of the Cossack people.

Ở Novokuznetsk, một thủ đô lịch sử của người Cossack.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Like the gay pride parade is something that is unacceptable in Cossack lands.

Giống như cuộc diễu hành tự hào của người đồng tính là điều không thể chấp nhận được ở vùng đất Cossack.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Rothko quickly realised you didn't need a sabre-wielding Cossack to feel unloved.

Rothko nhanh chóng nhận ra rằng bạn không cần một Cossack vung kiếm để cảm thấy bị ghét bỏ.

Nguồn: The Power of Art - Mark Rothko

But today, these 17th century Cossacks are remembered for their spirit of independence and defiance.

Nhưng ngày nay, những Cossack thế kỷ 17 được nhớ đến vì tinh thần độc lập và bất tuân của họ.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Thankfully, the tenuous peace is not broken before they reach the Sich— the center of Cossack military life.

May mắn thay, hòa bình mong manh không bị phá vỡ trước khi họ đến Sich— trung tâm của cuộc sống quân sự Cossack.

Nguồn: TED-Ed (video version)

So intent was the Cossack on his stalking that he was upon the thing Rainsford had made before he saw it.

Người Cossack rất tập trung vào việc rình rập đến mức anh ta đã ở trên thứ mà Rainsford đã làm trước khi anh ta nhìn thấy nó.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Here was conflict, here the death punishment was carried out; he saw Tatars, Cossacks of the Don.

Đây là xung đột, ở đây hình phạt tử hình được thực hiện; anh ta nhìn thấy người Tatar, người Cossack của Don.

Nguồn: Cliff (Part 1)

In practice, some are part-timers, holding more closely to their own traditions, and maintaining families in nearby villages, outside Cossack lands.

Trên thực tế, một số là người làm bán thời gian, bám sát hơn vào truyền thống của họ và duy trì gia đình ở các làng lân cận, bên ngoài vùng đất Cossack.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Officially, all of Stepan's men have sworn to uphold the Cossack code by undergoing seven years of military training and remaining unmarried.

Về mặt chính thức, tất cả những người đàn ông của Stepan đã tuyên thệ tuân thủ đạo luật Cossack bằng cách trải qua bảy năm huấn luyện quân sự và vẫn độc thân.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Or, " Tolstoy wrote several books, other than 'War and Peace': 'Anna Karenina', 'The Cossacks', 'Resurrection', " and so on.

Or,

Nguồn: University of Oxford: English Writing Specialization Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay