cossins

[Mỹ]/ˈkʌsɪnz/
[Anh]/ˈkʌsɪnz/

Dịch

prop. một họ (những người có tên Cossins)
n. số nhiều của cousin; người họ hàng; thành viên gia đình

Cụm từ & Cách kết hợp

the cossins

Vietnamese_translation

my cossins

Vietnamese_translation

cossin family

Vietnamese_translation

old cossins

Vietnamese_translation

distant cossins

Vietnamese_translation

cossin reunion

Vietnamese_translation

cossin gathering

Vietnamese_translation

visiting cossins

Vietnamese_translation

cossin relations

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

my cousins and i spent the summer at our grandparents' house.

Người chú tôi và tôi đã dành mùa hè tại nhà ông bà nội ngoại.

i visited my cousins who live in new york city last month.

Tôi đã đến thăm các chú tôi sống ở thành phố New York tháng trước.

first cousins share grandparents, while second cousins share great-grandparents.

Các chú ruột chia sẻ ông bà nội ngoại, trong khi các chú thứ hai chia sẻ ông bà nội ngoại thứ hai.

the cousins gathered for a family reunion at the lake.

Các chú đã tụ tập tại một buổi họp mặt gia đình bên hồ.

my distant cousins from ireland sent us a holiday card.

Các chú xa xôi từ Ireland đã gửi cho chúng tôi một thiệp chúc mừng lễ hội.

my cousins on my mother's side are coming to dinner this weekend.

Các chú bên dòng mẹ tôi sẽ đến ăn tối vào cuối tuần này.

the two cousins look so much alike that people often mistake them for twins.

Hai chú trông giống nhau đến mức mọi người thường nhầm lẫn họ là sinh đôi.

i used to play with my cousins when we were children.

Tôi từng chơi đùa với các chú khi chúng tôi còn nhỏ.

some cousins remain close throughout their entire lives.

Một số chú vẫn giữ mối quan hệ thân thiết suốt cuộc đời.

the cousins decided to start a family business together.

Các chú đã quyết định cùng nhau bắt đầu một doanh nghiệp gia đình.

my cousins invited me to their wedding ceremony next spring.

Các chú đã mời tôi tham dự lễ cưới của họ vào mùa xuân tới.

the cousins often exchange recipes during their weekly video calls.

Các chú thường trao đổi công thức nấu ăn trong các cuộc gọi video hàng tuần của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay