| số nhiều | costers |
the coster was known for selling fresh fruits.
Người bán hàng rong nổi tiếng vì bán trái cây tươi.
she bought a beautiful vase from the coster.
Cô ấy đã mua một chiếc bình hoa xinh đẹp từ người bán hàng rong.
the coster offered a variety of handmade crafts.
Người bán hàng rong cung cấp nhiều đồ thủ công mỹ nghệ handmade.
many people prefer to shop from the coster rather than big stores.
Nhiều người thích mua hàng từ người bán hàng rong hơn là các cửa hàng lớn.
the coster set up his stall in the busy market.
Người bán hàng rong đã dựng sạp hàng của mình trong chợ nhộn nhịp.
he learned the trade from his father, who was a coster.
Anh học nghề từ cha của mình, vốn là một người bán hàng rong.
buying from a coster can often save you money.
Mua hàng từ người bán hàng rong thường có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
the coster called out to attract customers.
Người bán hàng rong gọi lớn để thu hút khách hàng.
she enjoyed bargaining with the coster for a better price.
Cô ấy thích mặc cả với người bán hàng rong để có được giá tốt hơn.
the coster had a loyal customer base.
Người bán hàng rong có một lượng khách hàng trung thành.
the coster was known for selling fresh fruits.
Người bán hàng rong nổi tiếng vì bán trái cây tươi.
she bought a beautiful vase from the coster.
Cô ấy đã mua một chiếc bình hoa xinh đẹp từ người bán hàng rong.
the coster offered a variety of handmade crafts.
Người bán hàng rong cung cấp nhiều đồ thủ công mỹ nghệ handmade.
many people prefer to shop from the coster rather than big stores.
Nhiều người thích mua hàng từ người bán hàng rong hơn là các cửa hàng lớn.
the coster set up his stall in the busy market.
Người bán hàng rong đã dựng sạp hàng của mình trong chợ nhộn nhịp.
he learned the trade from his father, who was a coster.
Anh học nghề từ cha của mình, vốn là một người bán hàng rong.
buying from a coster can often save you money.
Mua hàng từ người bán hàng rong thường có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
the coster called out to attract customers.
Người bán hàng rong gọi lớn để thu hút khách hàng.
she enjoyed bargaining with the coster for a better price.
Cô ấy thích mặc cả với người bán hàng rong để có được giá tốt hơn.
the coster had a loyal customer base.
Người bán hàng rong có một lượng khách hàng trung thành.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now