| số nhiều | costermongers |
"Costermonger:One who sells fruit, vegetables, fish, or other goods from a cart, barrow, or stand in the streets."
Người bán hoa quả, rau củ, cá hoặc các loại hàng hóa khác từ xe đẩy, xe rơm hoặc quầy trên đường phố.
"Costermonger:One who sells fruit, vegetables, fish, or other goods from a cart, barrow, or stand in the streets."
Người bán hoa quả, rau củ, cá hoặc các loại hàng hóa khác từ xe đẩy, xe rơm hoặc quầy trên đường phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay