costermonger

[Mỹ]/'kɒstəmʌŋgə/
[Anh]/'kɑstɚmʌŋɡɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người bán hàng bán trái cây, rau củ và cá.
Word Forms
số nhiềucostermongers

Câu ví dụ

"Costermonger:One who sells fruit, vegetables, fish, or other goods from a cart, barrow, or stand in the streets."

Người bán hoa quả, rau củ, cá hoặc các loại hàng hóa khác từ xe đẩy, xe rơm hoặc quầy trên đường phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay