cotta

[Mỹ]/ˈkɒtə/
[Anh]/ˈkɑːtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo choàng trắng ngắn được mặc bởi giáo sĩ; một trang phục trắng ngắn được mặc bởi các thành viên trong dàn hợp xướng.

Cụm từ & Cách kết hợp

pizza cotta

pizza cotta

cotta dough

cotta dough

cotta stone

cotta stone

cotta crust

cotta crust

cotta oven

cotta oven

cotta recipe

cotta recipe

cotta bread

cotta bread

cotta dish

cotta dish

cotta grill

cotta grill

cotta bake

cotta bake

Câu ví dụ

she baked a delicious chocolate cotta for the party.

Cô ấy đã nướng một món chót ta chocolate ngon tuyệt cho bữa tiệc.

the restaurant is famous for its rich and creamy panna cotta.

Nhà hàng nổi tiếng với món panna cotta sánh đậm và béo ngậy.

have you ever tried making a fruit cotta at home?

Bạn đã từng thử làm món chót ta trái cây tại nhà chưa?

for dessert, we ordered a raspberry cotta.

Món tráng miệng, chúng tôi đã gọi món chót ta việt quất.

she learned how to prepare a classic italian cotta.

Cô ấy đã học cách chuẩn bị món chót ta kiểu Ý cổ điển.

his favorite dessert is a caramel cotta with nuts.

Món tráng miệng yêu thích của anh ấy là món chót ta caramel với các loại hạt.

a perfect panna cotta should have a silky texture.

Một món panna cotta hoàn hảo phải có độ mịn như lụa.

the chef added a twist to the traditional cotta recipe.

Đầu bếp đã thêm một sự biến tấu vào công thức chót ta truyền thống.

we enjoyed a delightful lemon cotta at the café.

Chúng tôi đã tận hưởng một món chót ta chanh ngon tuyệt tại quán cà phê.

they served a stunning vanilla cotta at the wedding.

Họ đã phục vụ món chót ta vani tuyệt đẹp tại đám cưới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay