cottier house
nhà cottier
cottier tenant
người thuê cottier
cottier lifestyle
phong cách sống cottier
cottier community
cộng đồng cottier
cottier culture
văn hóa cottier
cottier settlement
thành lập cottier
cottier design
thiết kế cottier
cottier property
bất động sản cottier
cottier neighborhood
khu phố cottier
cottier heritage
di sản cottier
the cottier was known for his hard work in the fields.
người canh điền nổi tiếng với sự chăm chỉ làm việc trên các cánh đồng.
many cottiers struggled to make ends meet during the harvest.
nhiều người canh điền phải vật lộn để đủ sống trong mùa gặt.
the cottier's cottage was small but cozy.
ngôi nhà nhỏ của người canh điền nhỏ nhưng ấm cúng.
it was common for cottiers to share resources.
thường thấy người canh điền chia sẻ nguồn lực.
cottiers often faced challenges from landowners.
người canh điền thường phải đối mặt với những thách thức từ chủ đất.
the cottier community worked together to support each other.
cộng đồng người canh điền làm việc cùng nhau để hỗ trợ lẫn nhau.
during the winter, cottiers would gather for warmth.
trong mùa đông, người canh điền thường tụ tập để giữ ấm.
education was limited for many cottiers' children.
giáo dục bị hạn chế đối với nhiều đứa trẻ của người canh điền.
the cottier's lifestyle was closely tied to the seasons.
phong cách sống của người canh điền gắn bó chặt chẽ với các mùa.
some cottiers turned to crafts to supplement their income.
một số người canh điền chuyển sang thủ công để tăng thêm thu nhập.
cottier house
nhà cottier
cottier tenant
người thuê cottier
cottier lifestyle
phong cách sống cottier
cottier community
cộng đồng cottier
cottier culture
văn hóa cottier
cottier settlement
thành lập cottier
cottier design
thiết kế cottier
cottier property
bất động sản cottier
cottier neighborhood
khu phố cottier
cottier heritage
di sản cottier
the cottier was known for his hard work in the fields.
người canh điền nổi tiếng với sự chăm chỉ làm việc trên các cánh đồng.
many cottiers struggled to make ends meet during the harvest.
nhiều người canh điền phải vật lộn để đủ sống trong mùa gặt.
the cottier's cottage was small but cozy.
ngôi nhà nhỏ của người canh điền nhỏ nhưng ấm cúng.
it was common for cottiers to share resources.
thường thấy người canh điền chia sẻ nguồn lực.
cottiers often faced challenges from landowners.
người canh điền thường phải đối mặt với những thách thức từ chủ đất.
the cottier community worked together to support each other.
cộng đồng người canh điền làm việc cùng nhau để hỗ trợ lẫn nhau.
during the winter, cottiers would gather for warmth.
trong mùa đông, người canh điền thường tụ tập để giữ ấm.
education was limited for many cottiers' children.
giáo dục bị hạn chế đối với nhiều đứa trẻ của người canh điền.
the cottier's lifestyle was closely tied to the seasons.
phong cách sống của người canh điền gắn bó chặt chẽ với các mùa.
some cottiers turned to crafts to supplement their income.
một số người canh điền chuyển sang thủ công để tăng thêm thu nhập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay