cottons

[Mỹ]/ˈkɒtənz/
[Anh]/ˈkɑːtənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sợi từ cây bông; chỉ bông; vải bông; vật liệu xốp từ các cây khác

Cụm từ & Cách kết hợp

organic cottons

vải bông hữu cơ

cottons fabric

vải cotton

cottons blend

pha trộn cotton

cottons goods

hàng hóa cotton

cottons shirt

áo sơ mi cotton

cottons yarn

sợi cotton

cottons quilt

chăn cotton

cottons towels

khăn tắm cotton

cottons sheets

tấm cotton

cottons socks

tất cotton

Câu ví dụ

she loves to wear cottons in the summer.

Cô ấy thích mặc quần áo cotton vào mùa hè.

these cottons are perfect for making soft blankets.

Những loại cotton này rất lý tưởng để làm chăn mềm.

he prefers cottons over synthetic fabrics for comfort.

Anh ấy thích cotton hơn các loại vải tổng hợp vì sự thoải mái.

they sell various cottons at the fabric store.

Họ bán nhiều loại cotton tại cửa hàng vải.

organic cottons are becoming more popular among consumers.

Cotton hữu cơ ngày càng trở nên phổ biến hơn đối với người tiêu dùng.

she chose bright cottons for her sewing project.

Cô ấy đã chọn cotton màu sáng cho dự án may vá của mình.

these cottons are known for their durability and softness.

Những loại cotton này nổi tiếng về độ bền và mềm mại.

he bought several yards of cottons for his new shirt.

Anh ấy đã mua vài thước cotton để may áo sơ mi mới của mình.

cottons are often used in making comfortable pajamas.

Cotton thường được sử dụng để làm quần ngủ thoải mái.

she enjoys knitting with colorful cottons.

Cô ấy thích đan với cotton nhiều màu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay