couchettes

[Mỹ]/kuːˈʃɛt/
[Anh]/kuˈʃɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoang ngủ hoặc giường trên tàu; một giường hoặc không gian ngủ trong toa tàu.

Cụm từ & Cách kết hợp

sleeping couchette

giường nằm kiểu couchette

couchette car

toa tàu couchette

first couchette

couchette hạng nhất

couchette ticket

vé couchette

couchette service

dịch vụ couchette

couchette cabin

buồng couchette

couchette reservation

đặt chỗ couchette

couchette berth

giường nằm couchette

couchette compartment

khoang couchette

luxury couchette

couchette cao cấp

Câu ví dụ

we booked a couchette for our overnight train journey.

Chúng tôi đã đặt chỗ nằm trên tàu đêm.

traveling in a couchette is a unique experience.

Đi du lịch trong khoang nằm là một trải nghiệm độc đáo.

he slept soundly in the couchette despite the noise.

Anh ấy ngủ ngon giấc trong khoang nằm mặc dù có tiếng ồn.

the couchette provided a comfortable space to rest.

Khoang nằm cung cấp một không gian thoải mái để nghỉ ngơi.

she prefers a couchette over a regular seat on long trips.

Cô ấy thích khoang nằm hơn là chỗ ngồi thường trên những chuyến đi dài.

we shared the couchette with friendly fellow travelers.

Chúng tôi chia sẻ khoang nằm với những người đi cùng thân thiện.

the couchette was equipped with clean linens and pillows.

Khoang nằm được trang bị đầy đủ chăn, ga, gối sạch sẽ.

it’s advisable to lock your belongings in the couchette.

Nên khóa hành lý của bạn trong khoang nằm.

she read a book in her couchette before falling asleep.

Cô ấy đọc một cuốn sách trong khoang nằm của mình trước khi ngủ.

booking a couchette in advance can save you money.

Đặt chỗ nằm trước có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay