couloirs

[Mỹ]/ˈkuːl.wɑːr/
[Anh]/kuˈlɔɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lối đi hẹp hoặc hành lang, thường ở trong núi; một kênh để vận chuyển vật liệu, chẳng hạn như một máy nạo vét

Cụm từ & Cách kết hợp

narrow couloir

đường hẻm hẹp

steep couloir

đường hẻm dốc

snowy couloir

đường hẻm tuyết

rocky couloir

đường hẻm đá

hidden couloir

đường hẻm ẩn

wide couloir

đường hẻm rộng

icy couloir

đường hẻm băng

alpine couloir

đường hẻm núi cao

dangerous couloir

đường hẻm nguy hiểm

exposed couloir

đường hẻm phơi bày

Câu ví dụ

the couloir was steep and challenging for the climbers.

Kênh vực đó dốc và đầy thử thách đối với những người leo núi.

we found a hidden couloir that led us to the summit.

Chúng tôi tìm thấy một kênh vực ẩn dẫn chúng tôi đến đỉnh.

the couloir was filled with fresh powder snow.

Kênh vực đó tràn ngập tuyết bột tươi.

he expertly navigated the narrow couloir.

Anh ta đã điều hướng một cách điêu luyện trên kênh vực hẹp.

they took the couloir as a shortcut to the glacier.

Họ đã sử dụng kênh vực làm lối tắt đến sông băng.

it was thrilling to ski down the couloir.

Thật thú vị khi trượt tuyết xuống kênh vực.

the couloir was a popular spot for experienced skiers.

Kênh vực đó là một địa điểm phổ biến cho những người trượt tuyết có kinh nghiệm.

we had to be cautious while descending the couloir.

Chúng tôi phải thận trọng khi xuống kênh vực.

the couloir offered breathtaking views of the valley.

Kênh vực đó mang đến những tầm nhìn ngoạn mục về thung lũng.

she took a moment to rest in the couloir.

Cô ấy dành một chút thời gian để nghỉ ngơi trong kênh vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay