counterarguer

[Mỹ]/ˈkaʊntərˌɑːɡjʊə/
[Anh]/ˈkaʊntərˌɑːrɡjʊər/

Dịch

n. Một người đưa ra lập luận phản đối; Một người tích cực tranh luận hoặc phản đối một quan điểm cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled counterarguer

người phản bác có kỹ năng

experienced counterarguer

người phản bác có kinh nghiệm

clever counterarguer

người phản bác khéo léo

habitual counterarguer

người phản bác thường xuyên

professional counterarguer

người phản bác chuyên nghiệp

persistent counterarguer

người phản bác kiên trì

these counterarguers

nững người phản bác này

Câu ví dụ

the skilled counterarguer easily dismantled the opposition's claims.

Người phản biện tài năng đã dễ dàng phá vỡ các lập luận của phe đối lập.

she proved to be an effective counterarguer during the debate.

Cô đã chứng minh là một người phản biện hiệu quả trong cuộc tranh luận.

the lawyer was known as a relentless counterarguer in court.

Luật sư này được biết đến là một người phản biện không ngừng trong tòa án.

even the most confident speaker could not outwit the clever counterarguer.

Ngay cả người nói chuyện tự tin nhất cũng không thể đánh bại được người phản biện khéo léo.

my brother is such a stubborn counterarguer that he disputes everything.

Anh trai tôi là một người phản biện cứng đầu đến mức tranh cãi mọi thứ.

the professor was a fair but formidable counterarguer.

Giáo sư là một người phản biện công bằng nhưng đáng sợ.

a good counterarguer must listen carefully before responding.

Một người phản biện tốt phải lắng nghe cẩn thận trước khi phản hồi.

the rookie proved to be an unexpected counterarguer.

Người mới đã chứng minh là một người phản biện bất ngờ.

in the panel discussion, she played the role of the main counterarguer.

Trong buổi thảo luận nhóm, cô đảm nhận vai trò người phản biện chính.

the persistent counterarguer never accepted the first answer.

Người phản biện kiên trì không bao giờ chấp nhận câu trả lời đầu tiên.

as a professional counterarguer, he was hired to test new theories.

Với tư cách là một người phản biện chuyên nghiệp, anh được thuê để kiểm tra các lý thuyết mới.

the amateur counterarguer struggled to find logical flaws.

Người phản biện nghiệp dư đã vất vả để tìm ra các lỗi logic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay