countermines strategy
chiến lược phá bom mìn
countermines operation
hoạt động phá bom mìn
countermines technique
kỹ thuật phá bom mìn
countermines tactics
chiến thuật phá bom mìn
countermines measures
biện pháp phá bom mìn
countermines assessment
đánh giá tình hình phá bom mìn
countermines threat
mối đe dọa phá bom mìn
countermines deployment
triển khai phá bom mìn
countermines detection
phát hiện bom mìn
countermines unit
đơn vị phá bom mìn
the engineers designed countermines to neutralize enemy tunnels.
các kỹ sư đã thiết kế bẫy mìn để vô hiệu hóa các đường hầm của đối phương.
countermines are essential for protecting our troops.
bẫy mìn rất cần thiết để bảo vệ quân đội của chúng tôi.
they deployed countermines around the base for security.
họ triển khai bẫy mìn xung quanh căn cứ để đảm bảo an ninh.
countermines can be used to prevent ambushes.
có thể sử dụng bẫy mìn để ngăn chặn phục kích.
the military conducted tests on new countermines.
quân đội đã tiến hành thử nghiệm các loại bẫy mìn mới.
countermines help to safeguard critical infrastructure.
bẫy mìn giúp bảo vệ các cơ sở hạ tầng quan trọng.
we need to invest in advanced countermines technology.
chúng ta cần đầu tư vào công nghệ bẫy mìn tiên tiến.
countermines can significantly reduce casualties in conflict zones.
bẫy mìn có thể làm giảm đáng kể thương vong ở các khu vực xung đột.
during the operation, they discovered several countermines.
trong quá trình điều hành, họ đã phát hiện ra một số bẫy mìn.
countermines are often deployed in high-risk areas.
bẫy mìn thường được triển khai ở những khu vực có nguy cơ cao.
countermines strategy
chiến lược phá bom mìn
countermines operation
hoạt động phá bom mìn
countermines technique
kỹ thuật phá bom mìn
countermines tactics
chiến thuật phá bom mìn
countermines measures
biện pháp phá bom mìn
countermines assessment
đánh giá tình hình phá bom mìn
countermines threat
mối đe dọa phá bom mìn
countermines deployment
triển khai phá bom mìn
countermines detection
phát hiện bom mìn
countermines unit
đơn vị phá bom mìn
the engineers designed countermines to neutralize enemy tunnels.
các kỹ sư đã thiết kế bẫy mìn để vô hiệu hóa các đường hầm của đối phương.
countermines are essential for protecting our troops.
bẫy mìn rất cần thiết để bảo vệ quân đội của chúng tôi.
they deployed countermines around the base for security.
họ triển khai bẫy mìn xung quanh căn cứ để đảm bảo an ninh.
countermines can be used to prevent ambushes.
có thể sử dụng bẫy mìn để ngăn chặn phục kích.
the military conducted tests on new countermines.
quân đội đã tiến hành thử nghiệm các loại bẫy mìn mới.
countermines help to safeguard critical infrastructure.
bẫy mìn giúp bảo vệ các cơ sở hạ tầng quan trọng.
we need to invest in advanced countermines technology.
chúng ta cần đầu tư vào công nghệ bẫy mìn tiên tiến.
countermines can significantly reduce casualties in conflict zones.
bẫy mìn có thể làm giảm đáng kể thương vong ở các khu vực xung đột.
during the operation, they discovered several countermines.
trong quá trình điều hành, họ đã phát hiện ra một số bẫy mìn.
countermines are often deployed in high-risk areas.
bẫy mìn thường được triển khai ở những khu vực có nguy cơ cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay