counterparty

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bên ký hợp đồng, đối tác thương mại.
Word Forms
số nhiềucounterparties

Cụm từ & Cách kết hợp

counterparty risk

rủi ro đối tác

Câu ví dụ

The bank is looking for a reliable counterparty for the transaction.

Ngân hàng đang tìm kiếm một đối tác đáng tin cậy cho giao dịch.

It's important to establish trust with your counterparty in business dealings.

Điều quan trọng là phải thiết lập lòng tin với đối tác của bạn trong các giao dịch kinh doanh.

The contract specifies the rights and obligations of each counterparty.

Hợp đồng quy định quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.

Both parties need to agree on the terms before becoming counterparties in the deal.

Cả hai bên cần phải đồng ý về các điều khoản trước khi trở thành đối tác trong giao dịch.

The counterparty failed to meet the payment deadline, causing a breach of contract.

Đối tác đã không đáp ứng thời hạn thanh toán, gây ra vi phạm hợp đồng.

The legal team is reviewing the agreement to ensure the protection of both counterparties.

Đội ngũ pháp lý đang xem xét thỏa thuận để đảm bảo bảo vệ quyền lợi của cả hai bên.

It's crucial to conduct due diligence before entering into a transaction with a new counterparty.

Điều quan trọng là phải thực hiện thẩm định trước khi tham gia vào giao dịch với một đối tác mới.

The counterparty's financial stability is a key factor to consider in business partnerships.

Sự ổn định tài chính của đối tác là một yếu tố quan trọng cần xem xét trong các đối tác kinh doanh.

In international trade, counterparties often negotiate terms to mitigate risks and uncertainties.

Trong thương mại quốc tế, các đối tác thường đàm phán các điều khoản để giảm thiểu rủi ro và sự không chắc chắn.

The success of the collaboration depends on effective communication and mutual trust between counterparties.

Sự thành công của sự hợp tác phụ thuộc vào giao tiếp hiệu quả và sự tin tưởng lẫn nhau giữa các đối tác.

Ví dụ thực tế

He also thinks the Treasury market should be centrally cleared, so that a single institution stands between buyers and sellers, taking counterparty risk.

Anh ấy cũng nghĩ rằng thị trường Kho bạc nên được thanh toán bù trừ tập trung, để một tổ chức duy nhất đứng giữa người mua và người bán, chịu rủi ro đối tác.

Nguồn: Economist Finance and economics

Regulators have also tried to reduce opacity and counterparty risk—the channels through which fears about Lehman morphed into suspicion of the entire banking system.

Các nhà quản lý cũng đã cố gắng giảm tính thiếu minh bạch và rủi ro đối tác - những kênh mà qua đó nỗi sợ hãi về Lehman đã biến thành nghi ngờ về toàn bộ hệ thống ngân hàng.

Nguồn: Economist Finance and economics

And so, the Souther family has been just a perfect counterparty to work with because they're well respected in the community and they've been super enthusiastic about the project.

Vì vậy, gia đình Souther đã là đối tác tuyệt vời để làm việc vì họ được kính trọng trong cộng đồng và họ rất nhiệt tình với dự án.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Until March 1st, when names were released of the seven Russian lenders potentially blocked from the SWIFT interbank-communications system, many energy-related transactions in Russia were halted, traders said, owing to the counterparty risk.

Cho đến ngày 1 tháng 3, khi danh tính của bảy ngân hàng Nga có thể bị chặn khỏi hệ thống liên lạc giữa các ngân hàng SWIFT được công bố, nhiều giao dịch liên quan đến năng lượng ở Nga đã bị đình chỉ, các nhà giao dịch cho biết, do rủi ro đối tác.

Nguồn: The Economist (Summary)

Credit-default swaps are bilateral contracts where one counterparty agrees to insure the other against the loss due to default on a specified bond, in exchange for a fixed stream of payments.

Các hợp đồng hoán đổi nợ là các hợp đồng song phương, trong đó một bên đối tác đồng ý bảo hiểm cho bên kia chống lại khoản lỗ do vỡ nợ một trái phiếu cụ thể, đổi lại một dòng thanh toán cố định.

Nguồn: Economist Finance and economics

The interesting thing is, though, that a lot of times the counterparty is private equity, so you can also have a little bit of room to, like, not cut each other breaks.

Điều thú vị là, nhiều khi đối tác là vốn tư nhân, vì vậy bạn cũng có thể có một chút không gian để, ví dụ, không giúp đỡ lẫn nhau.

Nguồn: Financial Times Podcast

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay