counterstatement

[Mỹ]/ˈkaʊntəsteɪtmənt/
[Anh]/ˈkaʊntərsteɪtmənt/

Dịch

n. một tuyên bố được đưa ra để phản bác hoặc bác bỏ một tuyên bố khác

Cụm từ & Cách kết hợp

counterstatement required

đề nghị phản đối

submit counterstatement

nộp phản đối

counterstatement issued

phản đối đã được ban hành

counterstatement filed

phản đối đã được nộp

prepare counterstatement

chuẩn bị phản đối

counterstatement accepted

phản đối đã được chấp nhận

counterstatement pending

phản đối đang chờ xử lý

counterstatement review

xét duyệt phản đối

counterstatement response

phản hồi phản đối

draft counterstatement

nháp phản đối

Câu ví dụ

he presented a counterstatement to refute the accusations.

anh ấy đã trình bày một phản biện để bác bỏ những cáo buộc.

the lawyer filed a counterstatement in response to the claims.

luật sư đã nộp một phản biện để trả lời những tuyên bố.

her counterstatement highlighted the flaws in their argument.

phản biện của cô ấy đã làm nổi bật những thiếu sót trong lập luận của họ.

during the debate, he used a counterstatement to challenge his opponent.

trong cuộc tranh luận, anh ấy đã sử dụng một phản biện để thách thức đối thủ của mình.

the committee requested a counterstatement to clarify the situation.

ủy ban đã yêu cầu một phản biện để làm rõ tình hình.

in his counterstatement, he provided evidence to support his position.

trong phản biện của mình, anh ấy đã cung cấp bằng chứng để hỗ trợ quan điểm của mình.

she felt it was necessary to issue a counterstatement to protect her reputation.

cô ấy cảm thấy cần thiết phải đưa ra một phản biện để bảo vệ danh tiếng của mình.

the counterstatement was well-received by the audience.

phản biện được khán giả đón nhận nồng nhiệt.

he crafted a detailed counterstatement to address the criticisms.

anh ấy đã tạo ra một phản biện chi tiết để giải quyết những lời chỉ trích.

the counterstatement was a crucial part of the defense strategy.

phản biện là một phần quan trọng của chiến lược phòng thủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay