countinghouse

[Mỹ]/ˈkaʊntɪŋˌhaʊs/
[Anh]/ˈkaʊntɪŋˌhaʊs/

Dịch

n. văn phòng kế toán; phòng kế toán; phòng kế sách
Các dạng của từ
số nhiềucountinghouses

Cụm từ & Cách kết hợp

old countinghouse

phòng kế toán cũ

the countinghouse

phòng kế toán

countinghouse clerk

nghề nhân viên kế toán

merchants' countinghouse

phòng kế toán của thương nhân

in the countinghouse

trong phòng kế toán

colonial countinghouse

phòng kế toán thuộc địa

city countinghouse

phòng kế toán thành phố

busy countinghouse

phòng kế toán bận rộn

victorian countinghouse

phòng kế toán thời Victoria

historic countinghouse

phòng kế toán mang tính lịch sử

Câu ví dụ

the busy clerk worked late inside the countinghouse.

Người nhân viên bận rộn làm việc muộn bên trong văn phòng kế toán.

meticulous records were kept in the firm's countinghouse.

Các hồ sơ cẩn thận được lưu giữ tại văn phòng kế toán của công ty.

merchants gathered at the dusty countinghouse to settle debts.

Các thương nhân tập trung tại văn phòng kế toán bụi bặm để thanh toán nợ.

large sacks of coins were stored in the countinghouse.

Các túi tiền lớn được lưu trữ tại văn phòng kế toán.

the old countinghouse has been converted into a museum.

Văn phòng kế toán cũ đã được chuyển đổi thành một bảo tàng.

a fire destroyed the merchant's wooden countinghouse.

Một vụ hỏa hoạn đã phá hủy văn phòng kế toán bằng gỗ của thương nhân.

he spent his youth working in a gloomy countinghouse.

Anh ấy đã dành tuổi trẻ của mình làm việc trong một văn phòng kế toán u ám.

the countinghouse clerk carefully recorded every transaction.

Người nhân viên văn phòng kế toán cẩn thận ghi lại mọi giao dịch.

strict security measures were implemented at the countinghouse.

Các biện pháp an ninh nghiêm ngặt được thực hiện tại văn phòng kế toán.

we visited the historic countinghouse down by the docks.

Chúng tôi đã đến thăm văn phòng kế toán mang tính lịch sử gần bến cảng.

the distinct smell of old paper filled the countinghouse.

Mùi giấy cũ đặc trưng lan toả khắp văn phòng kế toán.

they built a new brick countinghouse near the market.

Họ đã xây dựng một văn phòng kế toán mới bằng gạch gần chợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay