couped up
bị giam cầm
couped away
bị tách ra
couped in
bị giam cầm
couped out
bị loại bỏ
couped off
bị cắt đứt
couped behind
bị chặn lại phía sau
couped around
bị vây quanh
couped together
bị dồn lại với nhau
couped inside
bị giam cầm bên trong
couped outside
bị loại bỏ bên ngoài
the team was coupé by a sudden change in management.
đội ngũ bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi đột ngột trong quản lý.
they felt coupé from the rest of the world during the retreat.
họ cảm thấy bị cô lập khỏi thế giới bên ngoài trong suốt thời gian nghỉ phép.
his plans were coupé short by unforeseen circumstances.
kế hoạch của anh ấy bị gián đoạn bởi những tình huống bất ngờ.
the project was coupé due to lack of funding.
dự án bị hủy bỏ do thiếu kinh phí.
she felt coupé from her friends after moving to a new city.
cô ấy cảm thấy bị cô lập khỏi bạn bè sau khi chuyển đến một thành phố mới.
the meeting was coupé before all the topics were discussed.
cuộc họp bị cắt ngắn trước khi tất cả các chủ đề được thảo luận.
his career was coupé by a sudden illness.
sự nghiệp của anh ấy bị ảnh hưởng bởi một căn bệnh bất ngờ.
the concert was coupé when the storm hit.
buổi hòa nhạc bị hủy bỏ khi cơn bão ập đến.
she felt coupé from her family after the argument.
cô ấy cảm thấy bị cô lập khỏi gia đình sau cuộc tranh cãi.
the discussion was coupé when the time ran out.
cuộc thảo luận bị cắt ngắn khi thời gian hết.
couped up
bị giam cầm
couped away
bị tách ra
couped in
bị giam cầm
couped out
bị loại bỏ
couped off
bị cắt đứt
couped behind
bị chặn lại phía sau
couped around
bị vây quanh
couped together
bị dồn lại với nhau
couped inside
bị giam cầm bên trong
couped outside
bị loại bỏ bên ngoài
the team was coupé by a sudden change in management.
đội ngũ bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi đột ngột trong quản lý.
they felt coupé from the rest of the world during the retreat.
họ cảm thấy bị cô lập khỏi thế giới bên ngoài trong suốt thời gian nghỉ phép.
his plans were coupé short by unforeseen circumstances.
kế hoạch của anh ấy bị gián đoạn bởi những tình huống bất ngờ.
the project was coupé due to lack of funding.
dự án bị hủy bỏ do thiếu kinh phí.
she felt coupé from her friends after moving to a new city.
cô ấy cảm thấy bị cô lập khỏi bạn bè sau khi chuyển đến một thành phố mới.
the meeting was coupé before all the topics were discussed.
cuộc họp bị cắt ngắn trước khi tất cả các chủ đề được thảo luận.
his career was coupé by a sudden illness.
sự nghiệp của anh ấy bị ảnh hưởng bởi một căn bệnh bất ngờ.
the concert was coupé when the storm hit.
buổi hòa nhạc bị hủy bỏ khi cơn bão ập đến.
she felt coupé from her family after the argument.
cô ấy cảm thấy bị cô lập khỏi gia đình sau cuộc tranh cãi.
the discussion was coupé when the time ran out.
cuộc thảo luận bị cắt ngắn khi thời gian hết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay