couped

[US]/kuːpt/
[UK]/kuːpt/
Frequency: Very High

Translation

n. một cuộc chiếm đoạt quyền lực đột ngột, bạo lực và bất hợp pháp từ một chính phủ; một hành động không mong đợi hoặc kế hoạch khéo léo; (Coup) một họ; (Coup) một tên tiếng Pháp
vt. lật đổ hoặc đổ
vi. nghiêng hoặc nghiêng về phía

Phrases & Collocations

couped up

bị giam cầm

couped away

bị tách ra

couped in

bị giam cầm

couped out

bị loại bỏ

couped off

bị cắt đứt

couped behind

bị chặn lại phía sau

couped around

bị vây quanh

couped together

bị dồn lại với nhau

couped inside

bị giam cầm bên trong

couped outside

bị loại bỏ bên ngoài

Example Sentences

the team was coupé by a sudden change in management.

đội ngũ bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi đột ngột trong quản lý.

they felt coupé from the rest of the world during the retreat.

họ cảm thấy bị cô lập khỏi thế giới bên ngoài trong suốt thời gian nghỉ phép.

his plans were coupé short by unforeseen circumstances.

kế hoạch của anh ấy bị gián đoạn bởi những tình huống bất ngờ.

the project was coupé due to lack of funding.

dự án bị hủy bỏ do thiếu kinh phí.

she felt coupé from her friends after moving to a new city.

cô ấy cảm thấy bị cô lập khỏi bạn bè sau khi chuyển đến một thành phố mới.

the meeting was coupé before all the topics were discussed.

cuộc họp bị cắt ngắn trước khi tất cả các chủ đề được thảo luận.

his career was coupé by a sudden illness.

sự nghiệp của anh ấy bị ảnh hưởng bởi một căn bệnh bất ngờ.

the concert was coupé when the storm hit.

buổi hòa nhạc bị hủy bỏ khi cơn bão ập đến.

she felt coupé from her family after the argument.

cô ấy cảm thấy bị cô lập khỏi gia đình sau cuộc tranh cãi.

the discussion was coupé when the time ran out.

cuộc thảo luận bị cắt ngắn khi thời gian hết.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now