cpns

[Mỹ]/ˈsiːpiːɛn/
[Anh]/ˈsiːpiːɛn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.viêm bể thận mạn tính; tập đoàn; phiếu giảm giá

Cụm từ & Cách kết hợp

cpn number

số cpn

cpn code

mã cpn

cpn list

danh sách cpn

cpn value

giá trị cpn

cpn item

mục cpn

cpn type

loại cpn

cpn group

nhóm cpn

cpn status

trạng thái cpn

cpn format

định dạng cpn

cpn section

phần cpn

Câu ví dụ

she decided to have a cpn with the project manager.

Cô ấy quyết định có một cuộc họp (CPN) với quản lý dự án.

we need to have a cpn about the budget for this quarter.

Chúng tôi cần có một cuộc họp (CPN) về ngân sách cho quý này.

he wants to have a cpn regarding the new marketing strategy.

Anh ấy muốn có một cuộc họp (CPN) liên quan đến chiến lược marketing mới.

let's have a cpn to discuss the upcoming event.

Hãy có một cuộc họp (CPN) để thảo luận về sự kiện sắp tới.

they agreed to have a cpn to finalize the details.

Họ đã đồng ý có một cuộc họp (CPN) để hoàn tất các chi tiết.

it's important to have a cpn before making a decision.

Điều quan trọng là phải có một cuộc họp (CPN) trước khi đưa ra quyết định.

she suggested having a cpn to review the contract.

Cô ấy gợi ý có một cuộc họp (CPN) để xem xét hợp đồng.

we should have a cpn to align our goals.

Chúng ta nên có một cuộc họp (CPN) để điều chỉnh mục tiêu của chúng ta.

he proposed having a cpn to address the issues.

Anh ấy đề xuất có một cuộc họp (CPN) để giải quyết các vấn đề.

can we have a cpn to go over the feedback?

Chúng ta có thể có một cuộc họp (CPN) để xem xét phản hồi được không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay