crams

[US]/kræmz/
[UK]/kræmz/
Frequency: Very High

Translation

v. đóng gói chặt chẽ hoặc lấp đầy đến giới hạn; để ghi nhớ thông tin nhanh chóng cho một kỳ thi

Phrases & Collocations

crams for exams

nhồi nhét cho các kỳ thi

crams into schedule

nhồi nhét vào lịch trình

crams full books

nhồi nhét sách đầy ắp

crams in knowledge

nhồi nhét kiến thức

crams last minute

nhồi nhét phút chót

crams too much

nhồi nhét quá nhiều

crams all night

nhồi nhét cả đêm

crams information

nhồi nhét thông tin

crams into car

nhồi nhét vào xe hơi

crams a lot

nhồi nhét rất nhiều

Example Sentences

he crams for exams every night before the test.

Anh ấy học vẹt cho các kỳ thi mỗi đêm trước khi thi.

she crams her schedule full of activities.

Cô ấy nhồi lịch trình của mình đầy những hoạt động.

they crammed all their belongings into the small car.

Họ nhét tất cả đồ đạc của mình vào chiếc xe nhỏ.

he crams information into his brain just before the deadline.

Anh ấy nhồi nhét thông tin vào đầu của mình ngay trước thời hạn chót.

she crammed for the interview by practicing common questions.

Cô ấy học vẹt cho cuộc phỏng vấn bằng cách luyện tập các câu hỏi thường gặp.

they crammed into the bus during rush hour.

Họ chen chúc nhau lên xe buýt vào giờ cao điểm.

he crams a lot of work into a short amount of time.

Anh ấy làm rất nhiều việc trong một thời gian ngắn.

she crammed the suitcase with clothes for the trip.

Cô ấy nhét vali đầy quần áo cho chuyến đi.

students often cram before final exams.

Sinh viên thường học vẹt trước các kỳ thi cuối cùng.

he crammed his speech with too many details.

Anh ấy nhồi bài phát biểu của mình với quá nhiều chi tiết.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now