crams for exams
nhồi nhét cho các kỳ thi
crams into schedule
nhồi nhét vào lịch trình
crams full books
nhồi nhét sách đầy ắp
crams in knowledge
nhồi nhét kiến thức
crams last minute
nhồi nhét phút chót
crams too much
nhồi nhét quá nhiều
crams all night
nhồi nhét cả đêm
crams information
nhồi nhét thông tin
crams into car
nhồi nhét vào xe hơi
crams a lot
nhồi nhét rất nhiều
he crams for exams every night before the test.
Anh ấy học vẹt cho các kỳ thi mỗi đêm trước khi thi.
she crams her schedule full of activities.
Cô ấy nhồi lịch trình của mình đầy những hoạt động.
they crammed all their belongings into the small car.
Họ nhét tất cả đồ đạc của mình vào chiếc xe nhỏ.
he crams information into his brain just before the deadline.
Anh ấy nhồi nhét thông tin vào đầu của mình ngay trước thời hạn chót.
she crammed for the interview by practicing common questions.
Cô ấy học vẹt cho cuộc phỏng vấn bằng cách luyện tập các câu hỏi thường gặp.
they crammed into the bus during rush hour.
Họ chen chúc nhau lên xe buýt vào giờ cao điểm.
he crams a lot of work into a short amount of time.
Anh ấy làm rất nhiều việc trong một thời gian ngắn.
she crammed the suitcase with clothes for the trip.
Cô ấy nhét vali đầy quần áo cho chuyến đi.
students often cram before final exams.
Sinh viên thường học vẹt trước các kỳ thi cuối cùng.
he crammed his speech with too many details.
Anh ấy nhồi bài phát biểu của mình với quá nhiều chi tiết.
crams for exams
nhồi nhét cho các kỳ thi
crams into schedule
nhồi nhét vào lịch trình
crams full books
nhồi nhét sách đầy ắp
crams in knowledge
nhồi nhét kiến thức
crams last minute
nhồi nhét phút chót
crams too much
nhồi nhét quá nhiều
crams all night
nhồi nhét cả đêm
crams information
nhồi nhét thông tin
crams into car
nhồi nhét vào xe hơi
crams a lot
nhồi nhét rất nhiều
he crams for exams every night before the test.
Anh ấy học vẹt cho các kỳ thi mỗi đêm trước khi thi.
she crams her schedule full of activities.
Cô ấy nhồi lịch trình của mình đầy những hoạt động.
they crammed all their belongings into the small car.
Họ nhét tất cả đồ đạc của mình vào chiếc xe nhỏ.
he crams information into his brain just before the deadline.
Anh ấy nhồi nhét thông tin vào đầu của mình ngay trước thời hạn chót.
she crammed for the interview by practicing common questions.
Cô ấy học vẹt cho cuộc phỏng vấn bằng cách luyện tập các câu hỏi thường gặp.
they crammed into the bus during rush hour.
Họ chen chúc nhau lên xe buýt vào giờ cao điểm.
he crams a lot of work into a short amount of time.
Anh ấy làm rất nhiều việc trong một thời gian ngắn.
she crammed the suitcase with clothes for the trip.
Cô ấy nhét vali đầy quần áo cho chuyến đi.
students often cram before final exams.
Sinh viên thường học vẹt trước các kỳ thi cuối cùng.
he crammed his speech with too many details.
Anh ấy nhồi bài phát biểu của mình với quá nhiều chi tiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay