craning

[Mỹ]/kreɪn/
[Anh]/kreɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim có chân dài và cổ dài, thường được coi là biểu tượng của sự thanh lịch và duyên dáng
n. một cỗ máy được sử dụng để nâng và di chuyển các vật nặng
vi. duỗi cổ để có cái nhìn tốt hơn
vt. nâng hoặc di chuyển bằng cần cẩu

Cụm từ & Cách kết hợp

crane operator

người điều khiển cần cẩu

construction crane

cần cẩu xây dựng

tower crane

cần trục tháp

gantry crane

cần cẩu gantry

bridge crane

cần trục cầu

container crane

cần trục container

traveling crane

cần cẩu di động

portal crane

cần cẩu cổng

mobile crane

cần cẩu di động

yellow crane tower

tháp cần cẩu màu vàng

crawler crane

cần cẩu tự hành

overhead crane

cần cẩu trên cao

truck crane

cần cẩu gắn trên xe tải

white crane

cần cẩu màu trắng

quayside container crane

cần trục container bến tàu

crane girder

dầm cần cẩu

crane beam

dầm cần cẩu

travelling crane

cần cẩu di động

grab crane

cần cẩu gắp

hoist crane

cần cẩu nâng

crane rail

đường ray cần cẩu

cantilever crane

cần trục vươn

Câu ví dụ

sluing the boom of a crane.

xoay cần trục.

It's called the demoiselle crane,

Nó được gọi là chim demoiselle.

wings are absent in several species of crane flies.

Ở một số loài ruồi đong đưa, cánh bị thiếu.

she craned forward to look more clearly.

Cô ấy cúi người về phía trước để nhìn rõ hơn.

the wheelhouse module is craned into position on the hull.

Mô-đun phòng điều khiển được đưa vào vị trí trên thân tàu bằng cần cẩu.

the crane operator's clear view reduces the potential for accidents.

Khả năng quan sát rõ ràng của người vận hành cần trục giúp giảm thiểu nguy cơ tai nạn.

Huge cranes are swinging cargo up.

Những cần trục khổng lồ đang nâng hàng hóa lên.

There are many kinds of cranes, such as the Common Crane, Sandhill Crane, Brolga, Black-necked Crane and so on, in all about 15 species.

Có nhiều loại cần trục khác nhau, chẳng hạn như Cần trục thông thường, Cần trục Sandhill, Brolga, Cần trục cổ đen và cứ thế, tất cả khoảng 15 loài.

They were Hooded Crane (52 birds), White-naped Crane (4 birds), Red-crowned Crane (11 birds), Demoiselle Crane (11 birds).

Chúng là Cần trục Hooded (52 con chim), Cần trục White-naped (4 con chim), Cần trục Red-crowned (11 con chim), Cần trục Demoiselle (11 con chim).

The driver slewed his crane round.

Người lái xe xoay cần trục của mình quanh.

Crane is a kind of bird with very long legs and neck.

Cần trục là một loài chim có chân và cổ rất dài.

We used a crane to lift the piano into the theatre.

Chúng tôi đã sử dụng một cần trục để nâng chiếc đàn piano vào nhà hát.

The child at the back craned forward to see what was happening.

Đứa trẻ ở phía sau cúi người về phía trước để xem chuyện gì đang xảy ra.

Jane craned her neck to look for her husband in the crowd.

Jane ngước cổ lên nhìn để tìm chồng trong đám đông.

The crane uplifted the car and moved it to a safer place.

Cần trục nâng chiếc xe lên và chuyển nó đến một nơi an toàn hơn.

a subsidiary company continued to manufacture cranes under licence from a Norwegian firm.

Một công ty con tiếp tục sản xuất cần trục theo giấy phép của một công ty Na Uy.

uses a crane to hoist the construction beams. Toheave is to lift or raise with great effort or force:

sử dụng cần trục để nâng các dầm xây dựng. Nâng là nâng hoặc kéo lên với rất nhiều nỗ lực hoặc lực:

The audience craned forward as their conjuror came to the crucial part of his trick.

Khán giả cúi người về phía trước khi người ảo thuật gia của họ đến phần quan trọng nhất của trò diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay