craniometry

[Mỹ]/ˌkreɪ.niˈɒm.ə.tri/
[Anh]/ˌkreɪ.niˈɑː.mə.tri/

Dịch

n. việc đo lường các kích thước của hộp sọ; nghiên cứu khoa học về các phép đo hộp sọ
Word Forms
số nhiềucraniometries

Cụm từ & Cách kết hợp

advanced craniometry

đo lường hộp sọ nâng cao

craniometry techniques

các kỹ thuật đo lường hộp sọ

craniometry data

dữ liệu đo lường hộp sọ

craniometry methods

các phương pháp đo lường hộp sọ

craniometry analysis

phân tích đo lường hộp sọ

craniometry measurements

các phép đo lường hộp sọ

historical craniometry

đo lường hộp sọ lịch sử

craniometry research

nghiên cứu về đo lường hộp sọ

craniometry applications

các ứng dụng của đo lường hộp sọ

craniometry studies

các nghiên cứu về đo lường hộp sọ

Câu ví dụ

craniometry is often used in anthropological studies.

đo lường hộp sọ thường được sử dụng trong các nghiên cứu nhân chủng học.

many researchers believe craniometry can provide insights into human evolution.

nhiều nhà nghiên cứu tin rằng đo lường hộp sọ có thể cung cấp những hiểu biết về sự tiến hóa của con người.

craniometry measurements can vary significantly among different populations.

các phép đo lường hộp sọ có thể khác nhau đáng kể giữa các quần thể khác nhau.

the accuracy of craniometry has been debated among scientists.

tính chính xác của đo lường hộp sọ đã bị tranh luận giữa các nhà khoa học.

in the past, craniometry was misused to justify racial theories.

trong quá khứ, đo lường hộp sọ đã bị sử dụng sai mục đích để biện minh cho các lý thuyết phân biệt chủng tộc.

modern craniometry employs advanced imaging techniques.

đo lường hộp sọ hiện đại sử dụng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.

craniometry can help in forensic science to identify remains.

đo lường hộp sọ có thể giúp trong khoa học pháp y để xác định các bộ phận cơ thể.

educational programs on craniometry are available at several universities.

các chương trình giáo dục về đo lường hộp sọ có sẵn tại một số trường đại học.

craniometry has historical significance in the study of human anatomy.

đo lường hộp sọ có ý nghĩa lịch sử trong nghiên cứu giải phẫu học của con người.

some scientists advocate for a more ethical approach to craniometry.

một số nhà khoa học ủng hộ một cách tiếp cận có đạo đức hơn đối với đo lường hộp sọ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay