crankinesses

[Mỹ]/ˈkræŋkɪnɪsɪz/
[Anh]/ˈkræŋkɪnɪsɪz/

Dịch

n.trạng thái dễ cáu gắt hoặc dễ bị làm phiền

Cụm từ & Cách kết hợp

crankinesses in children

tính khí nóng nảy ở trẻ em

crankinesses of adults

tính khí nóng nảy của người lớn

crankinesses during winter

tính khí nóng nảy vào mùa đông

crankinesses at work

tính khí nóng nảy tại nơi làm việc

crankinesses in pets

tính khí nóng nảy ở thú cưng

crankinesses from fatigue

tính khí nóng nảy do mệt mỏi

crankinesses of teenagers

tính khí nóng nảy của thanh thiếu niên

crankinesses during travel

tính khí nóng nảy trong khi đi du lịch

crankinesses in mornings

tính khí nóng nảy vào buổi sáng

crankinesses from stress

tính khí nóng nảy do căng thẳng

Câu ví dụ

her crankinesses often surface when she is hungry.

Sự cáu kỉnh của cô ấy thường xuất hiện khi cô ấy đói.

his crankinesses can be quite amusing at times.

Sự cáu kỉnh của anh ấy đôi khi có thể khá buồn cười.

we need to address the crankinesses of the team.

Chúng ta cần giải quyết sự cáu kỉnh của nhóm.

children's crankinesses can often be soothed with a snack.

Sự cáu kỉnh của trẻ em thường có thể được xoa dịu bằng một bữa ăn nhẹ.

her crankinesses are usually a sign of stress.

Sự cáu kỉnh của cô ấy thường là dấu hiệu của căng thẳng.

understanding his crankinesses helps improve our communication.

Hiểu sự cáu kỉnh của anh ấy giúp cải thiện giao tiếp của chúng tôi.

managing crankinesses in the workplace is essential for productivity.

Quản lý sự cáu kỉnh nơi làm việc là điều cần thiết cho năng suất.

her crankinesses seem to disappear after a good night's sleep.

Sự cáu kỉnh của cô ấy dường như biến mất sau một giấc ngủ ngon.

recognizing crankinesses in ourselves can lead to better self-care.

Nhận ra sự cáu kỉnh ở bản thân có thể dẫn đến việc chăm sóc bản thân tốt hơn.

his crankinesses during meetings are hard to ignore.

Sự cáu kỉnh của anh ấy trong các cuộc họp rất khó để bỏ qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay