crapettes

[Mỹ]/kræˈpɛts/
[Anh]/kræˈpɛts/

Dịch

n. số nhiều của crapette

Cụm từ & Cách kết hợp

playing crapettes

chơicrapettes

crapettes game

trò chơicrapettes

win at crapettes

thắng tạicrapettes

crapettes champion

vương miệncrapettes

learn crapettes

họccrapettes

crapettes rules

quy tắccrapettes

crapettes cards

thẻcrapettes

crapettes player

người chơicrapettes

crapettes strategy

chiến lượccrapettes

crapettes tournament

giải đấucrapettes

Câu ví dụ

the mischievous boys played a game of crapettes during recess.

những cậu bé nghịch ngợm đã chơi một trò chơi crapettes trong giờ giải lao.

he keeps his collection of vintage crapettes in a glass display case.

anh ấy giữ bộ sưu tập crapettes cổ điển của mình trong một tủ kính trưng bày.

the children were fascinated by the colorful crapettes they found in the attic.

các em nhỏ đã bị thu hút bởi những chiếc crapettes màu sắc mà họ tìm thấy trong gác.

she carefully arranged the crapettes on the table for the art project.

cô ấy cẩn thận sắp xếp các chiếc crapettes lên bàn cho dự án nghệ thuật.

we decided to purchase a set of high-quality crapettes for the tournament.

chúng tôi đã quyết định mua một bộ crapettes chất lượng cao cho giải đấu.

the rules of crapettes are surprisingly complex for such a simple game.

quy tắc của crapettes lại bất ngờ phức tạp đến như vậy cho một trò chơi đơn giản.

my grandmother used to knit little pouches to hold her spare crapettes.

bà tôi từng đan những chiếc túi nhỏ để đựng những chiếc crapettes dự phòng của bà.

one of the crapettes rolled under the sofa and disappeared from view.

một chiếc crapettes lăn dưới ghế sofa và biến mất khỏi tầm nhìn.

the local market sells handmade crapettes crafted from sustainable wood.

chợ địa phương bán các chiếc crapettes thủ công được làm từ gỗ bền vững.

learning to stack crapettes requires patience and a steady hand.

học cách xếpcrapettes đòi hỏi sự kiên nhẫn và một bàn tay ổn định.

he wrote his thesis on the cultural significance of crapettes in history.

anh ấy đã viết luận văn về ý nghĩa văn hóa của crapettes trong lịch sử.

please do not throw the crapettes across the room like that.

vui lòng không ném các chiếc crapettes khắp phòng như vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay