crateful

[Mỹ]/ˈkreɪtfʊl/
[Anh]/ˈkreɪtfəl/

Dịch

n. số lượng hàng hóa hoặc vật phẩm được chứa trong một thùng.
Các dạng của từ
số nhiềucratefuls

Cụm từ & Cách kết hợp

crateful of apples

một thùng táo

crateful of oranges

một thùng cam

crateful of books

một thùng sách

crateful of toys

một thùng đồ chơi

crateful of clothes

một thùng quần áo

crateful of food

một thùng thực phẩm

crateful of drinks

một thùng đồ uống

crateful of flowers

một thùng hoa

crateful of gifts

một thùng quà tặng

crateful of tools

một thùng dụng cụ

Câu ví dụ

we received a crateful of fresh oranges.

Chúng tôi đã nhận được một thùng đầy cam tươi.

he bought a crateful of apples for the party.

Anh ấy đã mua một thùng đầy táo cho bữa tiệc.

the farmer delivered a crateful of vegetables to the market.

Người nông dân đã giao một thùng đầy rau cho thị trường.

she packed a crateful of toys for the charity event.

Cô ấy đã chuẩn bị một thùng đầy đồ chơi cho sự kiện từ thiện.

they found a crateful of old books in the attic.

Họ tìm thấy một thùng đầy sách cũ trong gác mái.

after the harvest, we had a crateful of grapes to sell.

Sau khi thu hoạch, chúng tôi có một thùng đầy nho để bán.

he brought a crateful of drinks to the picnic.

Anh ấy mang một thùng đầy đồ uống đến buổi dã ngoại.

the restaurant ordered a crateful of seafood for the weekend.

Nhà hàng đã đặt mua một thùng đầy hải sản cho cuối tuần.

she received a crateful of flowers on her birthday.

Cô ấy nhận được một thùng đầy hoa vào ngày sinh nhật của mình.

we need to buy a crateful of supplies for the project.

Chúng tôi cần mua một thùng đầy vật tư cho dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay