the horse is to run in the Craven Stakes.
con ngựa sẽ chạy trong Craven Stakes.
a craven abdication of his moral duty.
một sự từ bỏ hèn nhát nghĩa vụ đạo đức của ông.
I had no doubt that the craven fellow would be only too pleased to back out.
Tôi không nghi ngờ gì khi gã hèn nhát đó sẽ rất vui khi rút lui.
He was a craven coward who ran away at the first sign of danger.
Hắn là một kẻ hèn nhát, sợ hãi và chạy trốn ngay cả khi có dấu hiệu nguy hiểm.
She couldn't stand his craven behavior in the face of adversity.
Cô không thể chịu được hành vi hèn nhát của anh ta khi đối mặt với nghịch cảnh.
The craven act of betrayal left a lasting impact on their friendship.
Hành động phản bội hèn nhát đã gây ra tác động lâu dài đến tình bạn của họ.
His craven nature became apparent when he refused to stand up for what was right.
Bản chất hèn nhát của anh ta đã trở nên rõ ràng khi anh ta từ chối đứng lên bảo vệ những gì đúng đắn.
The craven decision to surrender without a fight shocked everyone.
Quyết định đầu hàng mà không chiến đấu của họ thật hèn nhát đã gây sốc cho tất cả mọi người.
She despised his craven attitude towards challenges.
Cô ghét thái độ hèn nhát của anh ấy đối với những thử thách.
The craven act of stealing from a friend tarnished his reputation.
Hành động trộm cắp hèn nhát từ một người bạn đã làm hoen ố danh tiếng của anh ta.
The craven refusal to apologize only made the situation worse.
Sự từ chối xin lỗi hèn nhát chỉ làm tình hình tồi tệ hơn.
His craven behavior under pressure disappointed everyone who had believed in him.
Hành vi hèn nhát của anh ta dưới áp lực đã khiến tất cả những người tin tưởng vào anh ta thất vọng.
The craven act of blaming others for his mistakes showed his lack of integrity.
Hành động đổ lỗi cho người khác vì những sai lầm của mình cho thấy sự thiếu trung thực của anh ta.
the horse is to run in the Craven Stakes.
con ngựa sẽ chạy trong Craven Stakes.
a craven abdication of his moral duty.
một sự từ bỏ hèn nhát nghĩa vụ đạo đức của ông.
I had no doubt that the craven fellow would be only too pleased to back out.
Tôi không nghi ngờ gì khi gã hèn nhát đó sẽ rất vui khi rút lui.
He was a craven coward who ran away at the first sign of danger.
Hắn là một kẻ hèn nhát, sợ hãi và chạy trốn ngay cả khi có dấu hiệu nguy hiểm.
She couldn't stand his craven behavior in the face of adversity.
Cô không thể chịu được hành vi hèn nhát của anh ta khi đối mặt với nghịch cảnh.
The craven act of betrayal left a lasting impact on their friendship.
Hành động phản bội hèn nhát đã gây ra tác động lâu dài đến tình bạn của họ.
His craven nature became apparent when he refused to stand up for what was right.
Bản chất hèn nhát của anh ta đã trở nên rõ ràng khi anh ta từ chối đứng lên bảo vệ những gì đúng đắn.
The craven decision to surrender without a fight shocked everyone.
Quyết định đầu hàng mà không chiến đấu của họ thật hèn nhát đã gây sốc cho tất cả mọi người.
She despised his craven attitude towards challenges.
Cô ghét thái độ hèn nhát của anh ấy đối với những thử thách.
The craven act of stealing from a friend tarnished his reputation.
Hành động trộm cắp hèn nhát từ một người bạn đã làm hoen ố danh tiếng của anh ta.
The craven refusal to apologize only made the situation worse.
Sự từ chối xin lỗi hèn nhát chỉ làm tình hình tồi tệ hơn.
His craven behavior under pressure disappointed everyone who had believed in him.
Hành vi hèn nhát của anh ta dưới áp lực đã khiến tất cả những người tin tưởng vào anh ta thất vọng.
The craven act of blaming others for his mistakes showed his lack of integrity.
Hành động đổ lỗi cho người khác vì những sai lầm của mình cho thấy sự thiếu trung thực của anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay