| số nhiều | crawlies |
crawly feeling
cảm giác rùng rợn
crawly bugs
những con côn trùng bò
crawly sensation
cảm giác bò
crawly skin
làn da bò
crawly creatures
những sinh vật bò
crawly thoughts
những suy nghĩ rùng rợn
crawly crawlies
những con bò
crawly vibes
không khí rùng rợn
crawly anxiety
lo lắng rùng rợn
crawly nightmares
những cơn ác mộng rùng rợn
the crawly insects made her scream.
Những côn trùng rùng rẫy khiến cô hét lên.
he felt a crawly sensation on his skin.
Anh cảm thấy một cảm giác rùng rẫy trên da của mình.
she couldn't sleep due to the crawly feeling in her stomach.
Cô ấy không thể ngủ được vì cảm giác rùng rẫy trong bụng.
the crawly creatures in the garden fascinated the children.
Những sinh vật rùng rẫy trong vườn đã khiến các em bé thích thú.
he had a crawly fear of spiders.
Anh có một nỗi sợ hãi rùng rẫy về loài nhện.
she brushed off the crawly bugs from her shirt.
Cô ấy chải bỏ những con côn trùng rùng rẫy khỏi áo của mình.
the crawly sensation made him feel uneasy.
Cảm giác rùng rẫy khiến anh cảm thấy khó chịu.
they discovered a crawly worm in the soil.
Họ phát hiện ra một con giun rùng rẫy trong đất.
the crawly sounds in the attic kept her awake.
Những âm thanh rùng rẫy trong gác mái khiến cô ấy không thể ngủ được.
he always felt crawly when he saw a centipede.
Anh luôn cảm thấy rùng rẫy khi nhìn thấy một con nhiều chân.
crawly feeling
cảm giác rùng rợn
crawly bugs
những con côn trùng bò
crawly sensation
cảm giác bò
crawly skin
làn da bò
crawly creatures
những sinh vật bò
crawly thoughts
những suy nghĩ rùng rợn
crawly crawlies
những con bò
crawly vibes
không khí rùng rợn
crawly anxiety
lo lắng rùng rợn
crawly nightmares
những cơn ác mộng rùng rợn
the crawly insects made her scream.
Những côn trùng rùng rẫy khiến cô hét lên.
he felt a crawly sensation on his skin.
Anh cảm thấy một cảm giác rùng rẫy trên da của mình.
she couldn't sleep due to the crawly feeling in her stomach.
Cô ấy không thể ngủ được vì cảm giác rùng rẫy trong bụng.
the crawly creatures in the garden fascinated the children.
Những sinh vật rùng rẫy trong vườn đã khiến các em bé thích thú.
he had a crawly fear of spiders.
Anh có một nỗi sợ hãi rùng rẫy về loài nhện.
she brushed off the crawly bugs from her shirt.
Cô ấy chải bỏ những con côn trùng rùng rẫy khỏi áo của mình.
the crawly sensation made him feel uneasy.
Cảm giác rùng rẫy khiến anh cảm thấy khó chịu.
they discovered a crawly worm in the soil.
Họ phát hiện ra một con giun rùng rẫy trong đất.
the crawly sounds in the attic kept her awake.
Những âm thanh rùng rẫy trong gác mái khiến cô ấy không thể ngủ được.
he always felt crawly when he saw a centipede.
Anh luôn cảm thấy rùng rẫy khi nhìn thấy một con nhiều chân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay