creamcups

[Mỹ]/ˈkriːm.kʌps/
[Anh]/ˈkriːm.kʌps/

Dịch

n. Hoa anh túc Mỹ; một loại cây trong họ anh túc
Các dạng của từ
số nhiềucreamcupss

Cụm từ & Cách kết hợp

creamcups delight

ly thích bánh creamcups

chocolate creamcups

bánh creamcups sô cô la

vanilla creamcups

bánh creamcups vani

fruit creamcups

bánh creamcups trái cây

creamcups recipe

công thức bánh creamcups

mini creamcups

bánh creamcups mini

creamcups party

tiệc bánh creamcups

creamcups toppings

phụ liệu trang trí bánh creamcups

creamcups flavors

hương vị bánh creamcups

creamcups decoration

trang trí bánh creamcups

Câu ví dụ

she served the dessert in colorful creamcups.

Cô ấy phục vụ món tráng miệng trong những chiếc cốc kem đầy màu sắc.

we bought some creamcups for the party.

Chúng tôi đã mua một số cốc kem cho bữa tiệc.

he filled the creamcups with whipped cream.

Anh ấy đổ kem đánh vào những chiếc cốc kem.

they decorated the creamcups with fresh fruits.

Họ trang trí những chiếc cốc kem bằng trái cây tươi.

these creamcups are perfect for serving ice cream.

Những chiếc cốc kem này rất lý tưởng để phục vụ kem.

she prefers using creamcups over regular bowls.

Cô ấy thích sử dụng cốc kem hơn là bát thường.

we need to buy more creamcups for the event.

Chúng ta cần mua thêm cốc kem cho sự kiện.

the creamcups were a hit at the dessert table.

Những chiếc cốc kem rất được ưa chuộng tại bàn tráng miệng.

he chose to make chocolate mousse in creamcups.

Anh ấy chọn làm mousse sô cô la trong những chiếc cốc kem.

these creamcups come in various sizes and colors.

Những chiếc cốc kem này có nhiều kích cỡ và màu sắc khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay