creatively

[Mỹ]/kri'eitivli/
[Anh]/krɪˈetɪvlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách sáng tạo; với sự sáng tạo.

Câu ví dụ

to resolve technique problem creatively.

để giải quyết vấn đề kỹ thuật một cách sáng tạo.

to approach a problem creatively

để tiếp cận một vấn đề một cách sáng tạo

to express oneself creatively

để thể hiện bản thân một cách sáng tạo

to solve problems creatively

để giải quyết các vấn đề một cách sáng tạo

to compose music creatively

để sáng tác âm nhạc một cách sáng tạo

Ví dụ thực tế

And it was just creatively that was it.

Và đó chỉ là sự sáng tạo mà thôi.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

We can experiment more creatively to find the best looking result.

Chúng ta có thể thử nghiệm một cách sáng tạo hơn để tìm ra kết quả tốt nhất.

Nguồn: Connection Magazine

Many people have found ways to use it creatively and harmlessly.

Nhiều người đã tìm ra những cách sử dụng nó một cách sáng tạo và vô hại.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

" People around the world attacking stuff creatively, practically and with genuinely good principles."

". Những người trên khắp thế giới tấn công mọi thứ một cách sáng tạo, thực tế và với những nguyên tắc tốt đẹp chân thành."

Nguồn: The Guardian Reading Selection

Firms need to think more creatively about career progression than promoting people into management jobs.

Các công ty cần suy nghĩ sáng tạo hơn về sự phát triển nghề nghiệp so với việc thăng chức người lên các vị trí quản lý.

Nguồn: The Economist (Summary)

Companies and countries can creatively avoid some tariffs.

Các công ty và quốc gia có thể tránh một số thuế một cách sáng tạo.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

And that's just a wonderful attitude to have with whatever one is trying to wrestle with creatively.

Và đó chỉ là một thái độ tuyệt vời khi đối mặt với bất cứ điều gì mà người ta đang cố gắng vật lộn một cách sáng tạo.

Nguồn: Big Think Super Thoughts

It will make companies have to think differently, maybe more creatively, about how they're gonna retain people.

Nó sẽ khiến các công ty phải suy nghĩ khác đi, có thể sáng tạo hơn, về cách họ sẽ giữ chân nhân viên.

Nguồn: Wall Street Journal

In the English town of Chipping Norton, a former gardener wanted to spend his time at home creatively.

Tại thị trấn Chipping Norton, nước Anh, một người làm vườn đã nghỉ hưu muốn dành thời gian ở nhà một cách sáng tạo.

Nguồn: VOA Special May 2020 Collection

Not to mention it's also emotionally and creatively stimulating.

Chưa kể nó còn kích thích cảm xúc và sáng tạo.

Nguồn: Science in Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay