credentialed

[US]/[ˈkredənʃ(ə)ld]/
[UK]/[ˈkredənʃ(ə)ld]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Có đủ điều kiện, chứng chỉ hoặc kinh nghiệm cần thiết; Được chính thức cấp phép hoặc công nhận.
v. (credentialed, credentialing, credentials) Cung cấp chứng chỉ hoặc điều kiện.

Phrases & Collocations

credentialed professional

chuyên gia được chứng nhận

credentialed teacher

giáo viên được chứng nhận

credentialed candidate

ứng viên được chứng nhận

newly credentialed

mới được chứng nhận

credentialed staff

nghiệp vụ được chứng nhận

credentialed nurse

y tá được chứng nhận

becoming credentialed

đang được chứng nhận

credentialed doctor

bác sĩ được chứng nhận

highly credentialed

rất được chứng nhận

credentialed lawyer

luật sư được chứng nhận

Example Sentences

the credentialed journalist asked a pointed question.

Người báo chí có giấy tờ đã đặt một câu hỏi nhắm thẳng vào vấn đề.

only credentialed attendees can enter the vip area.

Chỉ những người tham dự có giấy tờ mới được vào khu VIP.

he is a highly credentialed expert in the field of astrophysics.

Ông là chuyên gia có giấy tờ uy tín trong lĩnh vực thiên văn học.

the credentialed staff managed the event logistics effectively.

Nhân viên có giấy tờ đã quản lý logistics sự kiện một cách hiệu quả.

she presented her credentialed background to the hiring committee.

Cô trình bày nền tảng có giấy tờ của mình trước hội đồng tuyển dụng.

the credentialed doctor provided a thorough medical assessment.

Bác sĩ có giấy tờ đã cung cấp đánh giá y tế đầy đủ.

we need to verify the credentialed status of all volunteers.

Chúng ta cần xác minh tình trạng có giấy tờ của tất cả tình nguyện viên.

the credentialed auditor reviewed the company's financial records.

Kế toán viên có giấy tờ đã xem xét hồ sơ tài chính của công ty.

the university values credentialed professionals in leadership roles.

Trường đại học coi trọng các chuyên gia có giấy tờ trong các vai trò lãnh đạo.

the credentialed security personnel maintained order at the conference.

Cán bộ an ninh có giấy tờ đã duy trì trật tự tại hội nghị.

the credentialed speaker captivated the audience with their insights.

Người phát biểu có giấy tờ đã chinh phục khán giả bằng những quan điểm sâu sắc của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now