creditman

[Mỹ]/ˈkredɪtmæn/
[Anh]/ˈkrɛdɪtmæn/

Dịch

n. Một người kiểm tra tín dụng của cá nhân hoặc doanh nghiệp, thường là cho một tổ chức tài chính.
Các dạng của từ
số nhiềucreditmen

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay