creosote

[Mỹ]/'kriːəsəʊt/
[Anh]/'kriə'sot/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại dầu thu được bằng cách chưng cất gỗ, còn được biết đến là nhựa gỗ hoặc nhựa than
vt. để xử lý bằng creosote
Các dạng của từ
quá khứ phân từcreosoted
hiện tại phân từcreosoting
thì quá khứcreosoted
số nhiềucreosotes

Câu ví dụ

Creosote, Gambir, Cortex Phellodendri, Radix Glycyrrhizae, Pericarpium Citri Reticulatae.

Creosote, Gambir, Vỏ Phellodendron, Rễ Glycyrrhiza, Vỏ cam Reticulata.

The wooden fence was treated with creosote to prevent rotting.

Hàng rào gỗ được tẩm creosote để ngăn ngừa mục nát.

Creosote is commonly used to preserve railroad ties.

Creosote thường được sử dụng để bảo quản thanh ray tàu hỏa.

The strong smell of creosote filled the air near the train tracks.

Mùi creosote nồng nặc lan tỏa trong không khí gần đường ray tàu hỏa.

Creosote is known for its ability to resist insects and fungi.

Creosote nổi tiếng với khả năng chống lại côn trùng và nấm.

The creosote plant is native to the southwestern United States.

Cây creosote có nguồn gốc từ miền Tây Nam Hoa Kỳ.

The creosote smell lingered in the air long after the railroad passed through.

Mùi creosote lưu lại trong không khí rất lâu sau khi tàu hỏa đi qua.

Some people are allergic to the fumes given off by creosote.

Một số người bị dị ứng với khói do creosote tạo ra.

Creosote can be harmful to aquatic life if it leaches into water sources.

Creosote có thể gây hại cho sinh vật thủy sinh nếu nó ngấm vào nguồn nước.

The creosote bush is a common sight in the desert landscape.

Cây bụi creosote là một cảnh thường thấy trong cảnh quan sa mạc.

The creosote stains on the deck needed to be cleaned off before repainting.

Những vết ố creosote trên sàn cần phải được lau sạch trước khi sơn lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay