crescents

[Mỹ]/ˈkrɛs.ənts/
[Anh]/ˈkrɛs.ənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các giai đoạn của mặt trăng xuất hiện dưới dạng hình cong

Cụm từ & Cách kết hợp

golden crescents

mặt trăng vàng

crescent moon

mặt trăng lưỡi liềm

chocolate crescents

bánh quy hình lưỡi liềm sô cô la

crescent shape

hình lưỡi liềm

crescent rolls

bánh cuộn lưỡi liềm

crescent biscuits

bánh quy hình lưỡi liềm

crescent pastries

bánh ngọt hình lưỡi liềm

crescent stars

ngôi sao lưỡi liềm

crescent shadows

bóng lưỡi liềm

crescent lights

ánh sáng lưỡi liềm

Câu ví dụ

the bakery specializes in making crescent-shaped pastries.

tiệm bánh chuyên làm bánh ngọt hình lưỡi liềm.

she served crescents of cheese with crackers at the party.

Cô ấy phục vụ bánh phô mai hình lưỡi liềm với bánh quy tại bữa tiệc.

the moon was a beautiful crescent in the night sky.

Mặt trăng là một vầng trăng lưỡi liềm tuyệt đẹp trên bầu trời đêm.

he drew crescents on the paper to represent the phases of the moon.

Anh ấy vẽ các hình lưỡi liềm trên giấy để biểu thị các pha của mặt trăng.

she wore earrings shaped like tiny crescents.

Cô ấy đeo khuyên tai hình như những chiếc lưỡi liềm nhỏ.

the artist painted a landscape featuring crescent hills.

Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh có các ngọn đồi hình lưỡi liềm.

they enjoyed crescent rolls with their dinner.

Họ thưởng thức bánh cuộn lưỡi liềm với bữa tối của họ.

the festival featured a display of crescent-shaped lanterns.

Nhiệt tháp có một triển lãm các đèn lồng hình lưỡi liềm.

crescents are often used in decorative designs.

Các hình lưỡi liềm thường được sử dụng trong các thiết kế trang trí.

she admired the beautiful crescents in the garden.

Cô ấy ngưỡng mộ những chiếc lưỡi liềm đẹp trong vườn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay