crewing

[Mỹ]/kruː/
[Anh]/kruː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tất cả nhân viên, tất cả thủy thủ; đội, nhóm
vi. làm việc cùng nhau
vt. làm cho thành thủy thủ

Cụm từ & Cách kết hợp

film crew

phi hành đoàn làm phim

ship's crew

phi hành đoàn tàu

flight crew

phi hành đoàn máy bay

ground crew

phi hành đoàn mặt đất

crew member

thành viên đoàn làm phim

a crew of

một phi hành đoàn

cabin crew

phi hành đoàn trên máy bay

camera crew

phi hành đoàn máy ảnh

aircraft crew

phi hành đoàn

air crew

phi hành đoàn hàng không

construction crew

phi hành đoàn xây dựng

wrecking crew

phi hành đoàn phá dỡ

rescue crew

phi hành đoàn cứu hộ

Câu ví dụ

a crew of sixty.

một phi hành đoàn gồm sáu mươi người.

a crew of three.

một phi hành đoàn gồm ba người.

a crew of stagehands.

một phi hành đoàn gồm những người lắp ráp sân khấu.

a crew of swashbuckling buccaneers.

một phi hành đoàn gồm những tên cướp biển lãng mạn.

the techs on a film crew

những kỹ thuật viên trong một đoàn làm phim

the crew consists of five men.

phi hành đoàn bao gồm năm người đàn ông.

the ship's captain and crew may be brought to trial.

thuyền trưởng và thủy thủ đoàn của con tàu có thể bị đưa ra xét xử.

a motley crew of discontents and zealots.

một phi hành đoàn hỗn tạp gồm những người bất mãn và những người cuồng tín.

a London crew with a really phat funk sound.

một đoàn làm việc ở London với âm thanh funk thực sự tuyệt vời.

are any of the crew left on shore?.

còn ai trong phi hành đoàn ở lại trên bờ không?

the crew did a tremendous job.

phi hành đoàn đã làm một công việc tuyệt vời.

The stowaway masqueraded as a crew member.

Kẻ đột nhập giả làm thành viên phi hành đoàn.

bossed a construction crew;

Điều khiển một đội xây dựng;

They are the stage crews for the new play.

Họ là những đoàn kỹ thuật sân khấu cho vở kịch mới.

a crewed space flight.

một chuyến bay vào vũ trụ có phi hành đoàn.

The crew hauled at the heavy sail.

Phi hành đoàn kéo căng cánh buồm nặng.

The captain kept his crew at a distance.

Thuyền trưởng giữ cho phi hành đoàn ở một khoảng cách nhất định.

The crew was on the beach while the ship was in dry dock.

Phi hành đoàn ở trên bãi biển trong khi tàu ở bến khô.

Ví dụ thực tế

No, everyone aboard, including the crew, was killed instantly.

Không, tất cả mọi người trên tàu, bao gồm cả thủy thủ đoàn, đều đã thiệt mạng ngay lập tức.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

None of the 11 crew members survived.

Không ai trong số 11 thành viên thủy thủ đoàn sống sót.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

I will brief the crew as to the scenario.

Tôi sẽ thông báo cho thủy thủ đoàn về tình huống.

Nguồn: CNN Selected December 2015 Collection

But why would they poison the crew?

Nhưng tại sao họ lại đầu độc thủy thủ đoàn?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

One crew member always has to supervise.

Luôn có một thành viên thủy thủ đoàn phải giám sát.

Nguồn: Prison Break Season 2

The missing sub has 44 crew members aboard.

Nguyên thủy bị mất có 44 thành viên thủy thủ đoàn trên tàu.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Every place I landed there were film crews.

Ở mọi nơi tôi hạ cánh, đều có các đoàn làm phim.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2019

The captain instructed his crew to sail east.

Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn đi về phía đông.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

So he dressed the entire crew in period clothes.

Vì vậy, anh ấy đã mặc toàn bộ thủy thủ đoàn với quần áo thời kỳ đó.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Yes, and for expert advice, we've asked the cabin crew for their ideas.

Vâng, và để có lời khuyên chuyên gia, chúng tôi đã hỏi ý kiến của các thành viên thủy thủ đoàn trên khoang.

Nguồn: Listening Digest

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay