crewmates

[Mỹ]/ˈkruː.meɪt/
[Anh]/ˈkruː.meɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thành viên của một đội làm việc trên cùng một tàu hoặc máy bay; thành viên phi hành đoàn làm việc trên cùng một máy bay hoặc tàu.

Cụm từ & Cách kết hợp

my crewmate

anh chàng đồng đội của tôi

crewmate tasks

nhiệm vụ của đồng đội

trust your crewmate

tin tưởng đồng đội của bạn

crewmate role

vai trò của đồng đội

crewmate bond

mối liên kết với đồng đội

crewmate strategy

chiến lược của đồng đội

crewmate communication

giao tiếp với đồng đội

eliminate crewmate

loại bỏ đồng đội

crewmate vote

bầu cử đồng đội

crewmate alliance

liên minh đồng đội

Câu ví dụ

my crewmate and i worked together to complete the mission.

Tôi và đồng đội của tôi đã làm việc cùng nhau để hoàn thành nhiệm vụ.

it's important to trust your crewmate during the game.

Điều quan trọng là phải tin tưởng đồng đội của bạn trong trò chơi.

we discussed our strategy with the crewmate before the launch.

Chúng tôi đã thảo luận về chiến lược của mình với đồng đội trước khi phóng.

my crewmate found a hidden area in the spaceship.

Đồng đội của tôi đã tìm thấy một khu vực ẩn trong tàu vũ trụ.

every crewmate has specific roles to play in the team.

Mỗi đồng đội đều có những vai trò cụ thể để đảm nhận trong đội.

we celebrated our victory with the entire crewmate team.

Chúng tôi đã ăn mừng chiến thắng của mình với toàn bộ đội đồng đội.

my crewmate helped me fix the engine during the emergency.

Đồng đội của tôi đã giúp tôi sửa chữa động cơ trong tình huống khẩn cấp.

communication is key among crewmates in a challenging environment.

Giao tiếp là yếu tố then chốt giữa các đồng đội trong một môi trường đầy thử thách.

each crewmate brings unique skills to the mission.

Mỗi đồng đội đều mang đến những kỹ năng độc đáo cho nhiệm vụ.

we rely on our crewmate to navigate through the stars.

Chúng tôi tin tưởng đồng đội của mình để điều hướng qua các vì sao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay