cricoarytenoid joint
khớp thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid muscle
muscle thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid dysfunction
suy giảm chức năng thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid cartilage
sụn thanh quản - ức chậu
assessing cricoarytenoid
đánh giá thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid movement
chuyển động thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid lesion
thương tổn thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid space
khoảng thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid thickening
phì đại thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid instability
không ổn định thanh quản - ức chậu
the surgeon carefully examined the patient's cricoarytenoid joint.
Bác sĩ đã cẩn thận kiểm tra khớp thanh quản - ức giáp của bệnh nhân.
vocal cord paralysis can result from cricoarytenoid dysfunction.
Tê liệt dây thanh âm có thể xảy ra do rối loạn chức năng của khớp thanh quản - ức giáp.
inflammation of the cricoarytenoid cartilage can cause hoarseness.
Viêm sụn thanh quản - ức giáp có thể gây khàn giọng.
a cricoarytenoid web can obstruct airflow during breathing.
Một màng thanh quản - ức giáp có thể cản trở luồng không khí trong quá trình thở.
the laryngoscope allowed visualization of the cricoarytenoid muscle.
Ống nội soi thanh quản cho phép quan sát cơ thanh quản - ức giáp.
surgical repair of the cricoarytenoid may improve voice quality.
Sửa chữa khớp thanh quản - ức giáp có thể cải thiện chất lượng giọng nói.
damage to the cricoarytenoid can lead to respiratory difficulties.
Hỏng hóc khớp thanh quản - ức giáp có thể dẫn đến khó thở.
the cricoarytenoid muscle's function is crucial for vocal cord movement.
Chức năng của cơ thanh quản - ức giáp rất quan trọng cho sự di chuyển của dây thanh âm.
imaging studies helped identify a lesion on the cricoarytenoid.
Các nghiên cứu hình ảnh đã giúp xác định một tổn thương trên khớp thanh quản - ức giáp.
the patient reported difficulty swallowing due to cricoarytenoid issues.
Bệnh nhân báo cáo gặp khó khăn khi nuốt do vấn đề ở khớp thanh quản - ức giáp.
post-operative monitoring focused on the cricoarytenoid's recovery.
Giám sát hậu phẫu tập trung vào sự phục hồi của khớp thanh quản - ức giáp.
cricoarytenoid joint
khớp thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid muscle
muscle thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid dysfunction
suy giảm chức năng thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid cartilage
sụn thanh quản - ức chậu
assessing cricoarytenoid
đánh giá thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid movement
chuyển động thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid lesion
thương tổn thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid space
khoảng thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid thickening
phì đại thanh quản - ức chậu
cricoarytenoid instability
không ổn định thanh quản - ức chậu
the surgeon carefully examined the patient's cricoarytenoid joint.
Bác sĩ đã cẩn thận kiểm tra khớp thanh quản - ức giáp của bệnh nhân.
vocal cord paralysis can result from cricoarytenoid dysfunction.
Tê liệt dây thanh âm có thể xảy ra do rối loạn chức năng của khớp thanh quản - ức giáp.
inflammation of the cricoarytenoid cartilage can cause hoarseness.
Viêm sụn thanh quản - ức giáp có thể gây khàn giọng.
a cricoarytenoid web can obstruct airflow during breathing.
Một màng thanh quản - ức giáp có thể cản trở luồng không khí trong quá trình thở.
the laryngoscope allowed visualization of the cricoarytenoid muscle.
Ống nội soi thanh quản cho phép quan sát cơ thanh quản - ức giáp.
surgical repair of the cricoarytenoid may improve voice quality.
Sửa chữa khớp thanh quản - ức giáp có thể cải thiện chất lượng giọng nói.
damage to the cricoarytenoid can lead to respiratory difficulties.
Hỏng hóc khớp thanh quản - ức giáp có thể dẫn đến khó thở.
the cricoarytenoid muscle's function is crucial for vocal cord movement.
Chức năng của cơ thanh quản - ức giáp rất quan trọng cho sự di chuyển của dây thanh âm.
imaging studies helped identify a lesion on the cricoarytenoid.
Các nghiên cứu hình ảnh đã giúp xác định một tổn thương trên khớp thanh quản - ức giáp.
the patient reported difficulty swallowing due to cricoarytenoid issues.
Bệnh nhân báo cáo gặp khó khăn khi nuốt do vấn đề ở khớp thanh quản - ức giáp.
post-operative monitoring focused on the cricoarytenoid's recovery.
Giám sát hậu phẫu tập trung vào sự phục hồi của khớp thanh quản - ức giáp.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now