criths

[Mỹ]/ˈkrɪθs/
[Anh]/ˈkrɪθs/

Dịch

n. một đơn vị trọng lượng cho khí

Cụm từ & Cách kết hợp

criths analysis

phân tích criths

criths study

nghiên cứu criths

criths model

mô hình criths

criths data

dữ liệu criths

criths results

kết quả criths

criths method

phương pháp criths

criths report

báo cáo criths

criths findings

những phát hiện của criths

criths framework

khung criths

criths application

ứng dụng criths

Câu ví dụ

criths are often used in scientific research.

các crith thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.

many students struggle with criths in their studies.

nhiều sinh viên gặp khó khăn với crith trong quá trình học tập của họ.

understanding criths can enhance your knowledge.

hiểu crith có thể nâng cao kiến ​​thức của bạn.

criths play a crucial role in data analysis.

crith đóng vai trò quan trọng trong phân tích dữ liệu.

she explained the importance of criths to the class.

cô ấy giải thích tầm quan trọng của crith với lớp.

there are various types of criths in the curriculum.

có nhiều loại crith khác nhau trong chương trình giảng dạy.

criths can be challenging but rewarding to learn.

crith có thể là một thử thách nhưng đáng để học.

he conducted experiments involving criths.

anh ấy đã thực hiện các thí nghiệm liên quan đến crith.

criths are essential for understanding complex systems.

crith là điều cần thiết để hiểu các hệ thống phức tạp.

the study of criths has advanced significantly.

nghiên cứu về crith đã có những tiến bộ đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay