croatia

[Mỹ]/krəuˈeiʃjə/
[Anh]/kroˈeʃə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một quốc gia ở Đông Nam Âu, từng là một nước cộng hòa cấu thành của Nam Tư, hiện nay là một quốc gia độc lập.

Câu ví dụ

I want to visit Croatia next summer.

Tôi muốn đến thăm Croatia vào mùa hè tới.

Croatia is known for its stunning coastline and beautiful beaches.

Croatia nổi tiếng với đường bờ biển tuyệt đẹp và những bãi biển xinh đẹp.

Many tourists flock to Croatia for its rich history and cultural heritage.

Nhiều khách du lịch đổ về Croatia vì lịch sử và di sản văn hóa phong phú của nó.

The national dish of Croatia is called 'pasticada'.

Món ăn quốc gia của Croatia được gọi là 'pasticada'.

Croatia has a diverse landscape with mountains, forests, and lakes.

Croatia có cảnh quan đa dạng với núi non, rừng và hồ.

Dubrovnik is a popular city in Croatia for its well-preserved medieval architecture.

Dubrovnik là một thành phố nổi tiếng ở Croatia vì kiến trúc thời trung cổ được bảo tồn tốt.

Croatia is a member of the European Union.

Croatia là thành viên của Liên minh châu Âu.

The currency used in Croatia is the Croatian Kuna.

Tiền tệ được sử dụng ở Croatia là Kuna Croatia.

Croatia has a Mediterranean climate with hot summers and mild winters.

Croatia có khí hậu Địa Trung Hải với mùa hè nóng và mùa đông ôn hòa.

The Plitvice Lakes National Park is a UNESCO World Heritage Site in Croatia.

Vườn quốc gia Hồ Plitvice là Di sản Thế giới được UNESCO công nhận ở Croatia.

Ví dụ thực tế

They tried to stay warm as they lined up to reach European Union-member Croatia across the border.

Họ đã cố gắng giữ ấm khi họ xếp hàng để đến Croatia, một quốc gia thành viên Liên minh châu Âu, qua biên giới.

Nguồn: VOA Special October 2021 Collection

Wow, so today people wear neckties because of Croatia?

Wow, vậy ngày nay mọi người đội cà vạt vì Croatia?

Nguồn: American English dialogue

Croatia entered the EU in 2013.

Croatia đã gia nhập EU vào năm 2013.

Nguồn: CRI Online January 2023 Collection

The presidents of Bosnia, Croatia, and Serbia, have reached a peace agreement.

Các tổng thống của Bosnia, Croatia và Serbia đã đạt được một thỏa thuận hòa bình.

Nguồn: Listening Digest

UN officials point to Greece, Italy, Malta and Croatia.

Các quan chức Liên Hợp Quốc chỉ ra Hy Lạp, Ý, Malta và Croatia.

Nguồn: BBC Listening Compilation January 2021

Guy Delauney is near Croatia's border with Slovenia.

Guy Delauney ở gần biên giới Croatia với Slovenia.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015

Sweden will play England and the hosts Russia face Croatia.

Thụy Điển sẽ gặp Anh và chủ nhà Nga sẽ đối đầu với Croatia.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2018

Yes, I live in Croatia, in a city named Pula.

Vâng, tôi sống ở Croatia, trong một thành phố tên là Pula.

Nguồn: American English dialogue

France defeated Croatia 4-2 in the final in Moscow.

Pháp đã đánh bại Croatia với tỷ số 4-2 trong trận chung kết ở Moscow.

Nguồn: BBC World Headlines

Belgrade responded with its own embargo on imports from Croatia.

Belgrade đã trả lời bằng lệnh cấm nhập khẩu của riêng mình đối với Croatia.

Nguồn: VOA Standard September 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay