crolles village
thôn Crolles
near crolles
gần Crolles
in crolles
tại Crolles
to crolles
đến Crolles
from crolles
từ Crolles
crolles technology park
công viên công nghệ Crolles
visit crolles
tham quan Crolles
crolles campus
trường Crolles
at crolles
tại Crolles
crolles site
địa điểm Crolles
i bought some fresh crolles from the bakery this morning.
Tôi đã mua một số chiếc crolles tươi mới từ tiệm bánh này sáng nay.
the buttery crolles smelled delicious when they came out of the oven.
những chiếc crolles béo ngậy tỏa ra mùi thơm tuyệt vời khi vừa ra lò.
she enjoys flaky crolles with her morning coffee.
Cô ấy thích ăn những chiếc crolles giòn tan cùng với cà phê buổi sáng của mình.
the children love chocolate-filled crolles for breakfast.
những đứa trẻ thích ăn những chiếc crolles nhân sô-cô-la cho bữa sáng.
we served warm crolles at the sunday brunch.
chúng tôi đã phục vụ những chiếc crolles nóng hổi tại bữa tiệc sáng chủ nhật.
the bakery is known for its golden, crispy crolles.
tiệm bánh nổi tiếng với những chiếc crolles vàng óng, giòn rụm.
he grabbed a quick crolles before heading to work.
anh ấy đã nhanh chóng lấy một chiếc crolles trước khi đi làm.
the aroma of baking crolles filled the entire street.
mùi thơm của những chiếc crolles đang được nướng lan tỏa khắp cả con phố.
i prefer plain crolles with butter and jam.
Tôi thích những chiếc crolles đơn giản với bơ và mứt.
our hotel serves complimentary crolles every morning.
khách sạn của chúng tôi cung cấp những chiếc crolles miễn phí mỗi sáng.
the french café specializes in handmade crolles.
quán cà phê Pháp chuyên về những chiếc crolles làm thủ công.
these crolles are best eaten fresh on the day they are baked.
những chiếc crolles này ngon nhất khi ăn ngay trong ngày chúng được nướng.
crolles village
thôn Crolles
near crolles
gần Crolles
in crolles
tại Crolles
to crolles
đến Crolles
from crolles
từ Crolles
crolles technology park
công viên công nghệ Crolles
visit crolles
tham quan Crolles
crolles campus
trường Crolles
at crolles
tại Crolles
crolles site
địa điểm Crolles
i bought some fresh crolles from the bakery this morning.
Tôi đã mua một số chiếc crolles tươi mới từ tiệm bánh này sáng nay.
the buttery crolles smelled delicious when they came out of the oven.
những chiếc crolles béo ngậy tỏa ra mùi thơm tuyệt vời khi vừa ra lò.
she enjoys flaky crolles with her morning coffee.
Cô ấy thích ăn những chiếc crolles giòn tan cùng với cà phê buổi sáng của mình.
the children love chocolate-filled crolles for breakfast.
những đứa trẻ thích ăn những chiếc crolles nhân sô-cô-la cho bữa sáng.
we served warm crolles at the sunday brunch.
chúng tôi đã phục vụ những chiếc crolles nóng hổi tại bữa tiệc sáng chủ nhật.
the bakery is known for its golden, crispy crolles.
tiệm bánh nổi tiếng với những chiếc crolles vàng óng, giòn rụm.
he grabbed a quick crolles before heading to work.
anh ấy đã nhanh chóng lấy một chiếc crolles trước khi đi làm.
the aroma of baking crolles filled the entire street.
mùi thơm của những chiếc crolles đang được nướng lan tỏa khắp cả con phố.
i prefer plain crolles with butter and jam.
Tôi thích những chiếc crolles đơn giản với bơ và mứt.
our hotel serves complimentary crolles every morning.
khách sạn của chúng tôi cung cấp những chiếc crolles miễn phí mỗi sáng.
the french café specializes in handmade crolles.
quán cà phê Pháp chuyên về những chiếc crolles làm thủ công.
these crolles are best eaten fresh on the day they are baked.
những chiếc crolles này ngon nhất khi ăn ngay trong ngày chúng được nướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay