cromwellian

[Mỹ]/krɔm'weli:ən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nhà cầm quyền độc tài
Word Forms
số nhiềucromwellians

Cụm từ & Cách kết hợp

Cromwellian era

thời đại Cromwell

Cromwellian government

chính phủ Cromwell

Cromwellian period

giai đoạn Cromwell

Câu ví dụ

The Duke of Edinburgh also clearly enjoyed Miss Bruni's company, while even Gordon Brown discarded his otherwise Cromwellian temperament to welcome the French first lady with much accord.

Ngài Công tước xứ Edinburgh cũng rõ ràng rất thích sự đồng hành của cô Bruni, trong khi ngay cả Gordon Brown cũng bỏ qua tính cách khắc kỷ của mình để chào đón Phu nhân Tổng thống Pháp với sự chào đón nồng nhiệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay